T7, 3/10Hôm qua
カワハギ 14〜27cm 0〜3枚(船中18人で18枚)
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 南六郷(多摩川) |
|---|---|
| Điện thoại | 03-3738-2639 |
| Hình thức | Tàu ghép |
| Cách câu | Câu mồi |
| Loài cá chính | Cá hố, Cá sòng Nhật, Cá mù làn, Cá đầu ngựa (amadai), Cá đục |
トップページで船長が毎日の出船状況・釣果を更新。火曜定休。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:www.minami-23.com/
カワハギ 14〜27cm 0〜3枚(船中18人で18枚)
Xem trên trang kết quả chính thứcタチウオ 65〜130cm 0〜5本(船中32本)、アジ 14〜25cm 10〜51匹
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá hố | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá sòng Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mù làn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá đầu ngựa (amadai) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá đục | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).