CN, 4/10Hôm nay
10月4日(日曜日)
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 大原港 |
|---|---|
| Giờ ra khơi | 3:50集合・4:30出船(イサキ&シマアジ) |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Câu mồi dụ, Câu mồi sống, Tenya |
| Loài cá chính | イサキ・シマアジ・ハタ・ヒラメ・マダイ |
先代から40年以上。船長と若船長の2名体制でサポート、ヒラメ大会なども開催。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:d3matsueimaru.com/
10月4日(日曜日)
Xem trên trang kết quả chính thức10月3日(土曜日)
Xem trên trang kết quả chính thức10月2日(金曜日)
Xem trên trang kết quả chính thức10月1日(金曜日)
Xem trên trang kết quả chính thức9月30日(水曜日)
Xem trên trang kết quả chính thức9月28日(月曜日)
Xem trên trang kết quả chính thức9月27日(日曜日)
Xem trên trang kết quả chính thứcイサキ 24〜34cm 8〜32匹/シマアジ 〜0.7kg 0〜2匹
Xem trên trang kết quả chính thức9月26日(土曜日)
Xem trên trang kết quả chính thức9月18日(金曜日)
Xem trên trang kết quả chính thức9月16日(水曜日)
Xem trên trang kết quả chính thức9月15日(火曜日)
Xem trên trang kết quả chính thức9月14日(月曜日)
Xem trên trang kết quả chính thức9月13日(日曜日)
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá sạo Nhật (isaki) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mú | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bơn vỉ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).