T2, 28/91 tuần trước
Thông tin
| Cảng | 常呂港・網走港 |
|---|---|
| Địa chỉ | Hokkaido Kitami 常呂町695 |
| Điện thoại | 090-6217-3401 |
| Giá | カレイ 9,000円/サクラマス・ブリ 10,000円/鮭 12,000円/マグロ相乗り 20,000円 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Jigging, Casting, Câu mồi |
| Loài cá chính | Cá ngừ, Cá cam Nhật, Cá hồi, Cá hồi, Cá bơn, Cá tuyết, Mực ống Nhật, Cá hokke |
4月〜12月末営業。電動五目・ジギング・キャスティング。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:www.88shinseimaru.com/、www.88shinseimaru.com/fee
Kết quả gần đây
Mùa của các loài cá (tham khảo)
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá ngừ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá hồi | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá bơn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá tuyết | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực ống Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá hokke | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).