CN, 4/10Hôm qua
10月4日(日)の釣果
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 三崎港 |
|---|---|
| Điện thoại | 046-881-0282 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Biển sâu, Câu mồi |
| Loài cá chính | Cá mù làn biển sâu, Cá hồng mắt to (nodoguro), Cá mutsu đen, Cá đầu ngựa (amadai), Cá mú, Cá mù làn |
鬼カサゴ・アラ五目・赤ムツ&黒ムツなど深場の根魚が得意。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:eian.jp/、eian.jp/feed/
10月4日(日)の釣果
Xem trên trang kết quả chính thức10月3日(土)の釣果
Xem trên trang kết quả chính thức10月2日(金)の釣果
Xem trên trang kết quả chính thức9月27日(日)の釣果
Xem trên trang kết quả chính thức鬼カサゴ 0.8〜1kg 0〜1匹、外道にクロムツ・ノドグロ(城ヶ島沖)
Xem trên trang kết quả chính thức9月26日(土)の釣果
Xem trên trang kết quả chính thức9月25日(金)の釣果
Xem trên trang kết quả chính thức9月23日(水)の釣果
Xem trên trang kết quả chính thức9月22日(火)の釣果
Xem trên trang kết quả chính thức9月19日(土)の釣果
Xem trên trang kết quả chính thức9月17日(木)の釣果
Xem trên trang kết quả chính thức9月16日(水)の釣果
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá mù làn biển sâu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá hồng mắt to (nodoguro) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mutsu đen | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá đầu ngựa (amadai) | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mú | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mù làn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).