T4, 30/95 ngày trước
マダイ 0.5〜1.5kg 船中9枚、アジ・サバ多数、レンコダイ
Xem trên trang kết quả chính thức| Cảng | 寺泊港 |
|---|---|
| Địa chỉ | Niigata 長岡市寺泊上荒町(ふじ丸釣り船案内所) |
| Điện thoại | 0258-75-2442 |
| Giờ ra khơi | 便により7:00〜8:00集合 |
| Giá | 乗合 午前・午後便 8,000円/夜便 9,000円/延長便 13,000円 |
| Hình thức | Tàu ghép, Thuê nguyên tàu |
| Cách câu | Câu mồi dụ, Tai-rubber, Tip-run (câu mực), Câu đêm |
| Loài cá chính | Cá tráp đỏ, Cá mú, Cá mù làn, Cá cam Nhật, Cá sòng Nhật, Mực lá, Cá mebaru |
一人から乗れる乗合。無料休憩・宿泊施設、レンタル釣具あり。初心者歓迎。
Giá và giờ ra khơi có thể thay đổi. Vui lòng xác nhận và đặt chỗ trực tiếp với tàu.
Nguồn:www.teradomari-fujimaru.jp/、www.teradomari-fujimaru.jp/price.html
マダイ 0.5〜1.5kg 船中9枚、アジ・サバ多数、レンコダイ
Xem trên trang kết quả chính thức午後コマセマダイ 0.5〜2.4kg+82cm 6.3kg 船中16枚
Xem trên trang kết quả chính thức| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | |
| Cá tráp đỏ | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mú | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mù làn | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá cam Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá sòng Nhật | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mực lá | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Cá mebaru | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Tháng có màu là mùa câu tốt (xu hướng toàn quốc, tùy vùng biển).