Quán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại Tsukuba, Ibaraki
56 quán (5 quán nổi tiếng)
Tsukuba (56)
Nổi tiếngスタミナラーメン がむしゃ Sutaminaramen Gamusha
Nổi tiếng東池袋大勝軒 うさぎ家 Higashikebukuro Taisho Ken Usagi Ie
Nổi tiếng活龍 本店 Katsu Ryu Honten
Nổi tiếng麺や 小五郎 Menya Kogoro
Nổi tiếng麺や 松辰 Menya Matsu Tatsu
Breeze Garden
がんこや かるがん Gankoya Karugan
ごう家 Go Ie
さごはち Sagohachi
つけ麺 吉右衛門 Tsuke Men Kichiemon
とみよし Tomiyoshi
にんたまラーメン Nintama Ramen
はりけんラーメン Hariken Ramen
むじゃき Mujaki
ゆうきや Yukiya
ゆきむら亭 Yukimura Tei
ゆきむら亭 つくば西店 Yukimura Tei Tsukuba Nishi Mise
らぁめん喜乃壺 Ramen Kino Tsubo
ららららーめんや Rarararamenya
らーめん三水 Ramen Samizu
ファッションラーメン大元 Fasshonramen Omoto
ラーメン ナカムラ Ramen Nakamura
ラーメン 力 Ramen Chikara
ラーメン 味噌のジョー Ramen Miso No Jo
ラーメン逆流 Ramen Gyakuryu
ラーメン龍郎 Ramen Tatsuro
七福軒 Shichi Fuku Ken
中華そば Jun-Chan Chuka Soba Jun-Chan
丸長 Maru Cho
俺の生きる道 Ore No Iki Ru Michi
俺の生きる道W Ore No Iki Ru Michi W
北条ラーメン食堂 あにき家 Hojo Ramen Shokudo Aniki Ie
喜元門 Ki Moto Mon
大成軒 Taisei Ken
小娜麻辣湯 Sho Da Asa Ratsu Yu
常勝軒 Josho Ken
手打ラーメン珍来 Teuchi Ramen Chin Rai
支那そば一麺 Shina Soba Ichi Men
札幌や Sapporoya
松屋製麺所 Matsuya Seimen Tokoro
栄楽 Sakae Raku
毎日マーラータン Mainichi Maratan
油虎 Abura Tora
活龍 Katsu Ryu
煮干中華ソバ イチカワ Niboshi Chuka Soba Ichikawa
珍来茎崎店 Chin Rai Kukizaki Mise
盛清六 Seikiyo Roku
真壁屋 Makabeya
石焼ラーメン 一兆 Ishiyaki Ramen Itcho
自家製麺 名無し Jikasei Men Nanashi Shi
芛堂寺 Tera
銀のしずく Gin Noshizuku
鶏々 Niwatori Kurikaesi
麺匠 伊助 Men Takumi Isuke
麺屋 飛翔 Menya Hisho
麺屋必道 Menya Hitsu Michi
Ramen địa phương tại đây
Tìm theo loại hoặc tiện ích
Ramen shoyu (nước tương) tại Tsukuba, Ibaraki (2)Ramen miso tại Tsukuba, Ibaraki (2)Ramen tonkotsu (xương heo) tại Tsukuba, Ibaraki (1)Tsukemen (mì chấm) tại Tsukuba, Ibaraki (2)Ramen niboshi (cá mòi khô) tại Tsukuba, Ibaraki (1)Ramen tori paitan (nước dùng gà đặc sánh) tại Tsukuba, Ibaraki (1)Chuka soba truyền thống tại Tsukuba, Ibaraki (2)Ramen cay tại Tsukuba, Ibaraki (2)Malatang (lẩu cay Tứ Xuyên) tại Tsukuba, Ibaraki (2)Quán ramen nổi tiếng & được yêu thích tại Tsukuba, Ibaraki (5)Quán ramen đặc sản địa phương tại Tsukuba, Ibaraki (1)Ramen mở cửa khuya tại Tsukuba, Ibaraki (2)Quán ramen cấm hút thuốc tại Tsukuba, Ibaraki (1)
Tỉnh thành lân cận
Quán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại TochigiQuán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại GunmaQuán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại SaitamaQuán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại ChibaQuán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại TokyoQuán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại Kanagawa
Câu hỏi thường gặp
Q. Ở Tsukuba, Ibaraki có bao nhiêu quán ramen?
Bản đồ Ramen Nhật Bản có 56 quán tại Tsukuba, Ibaraki, ví dụ như スタミナラーメン がむしゃ, 東池袋大勝軒 うさぎ家, 活龍 本店, 麺や 小五郎, 麺や 松辰.
Q. Ramen địa phương của Tsukuba, Ibaraki là gì?
Ramen Stamina (Ibaraki): Bí đỏ, gan, bắp cải và nhiều nguyên liệu khác nấu trong nước sốt sánh vị mặn ngọt rồi rưới lên mì. Có loại nóng và loại lạnh.