Quán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại Dazaifu, Fukuoka
13 quán (0 quán nổi tiếng)
Dazaifu (13)
えびすや Ebisuya
五号線沿いの元祖長浜ラーメン Go Gosen Soi No Ganso Nagahama Ramen
博多ラーメンはかたや 太宰府店 Hakata Ramen Hakataya Dazaifu Mise
博多ラーメン屋 一十 Hakata Ramenya Kazuto
博多三氣 水城店 Hakata San Ki Mizushiro Mise
太宰府 八ちゃんラーメン Dazaifu Yachi Yan Ramen
宝満茶屋 そば処 新•山公 Homan Chaya Soba Tokoro Shin Sanko
旭川ラーメン らぁ麺亭笑和 Asahikawa Ramen Ra Men Tei Warai Wa
暖暮 太宰府駅前店 Dan Kure Dazaifu Ekimae Mise
横浜家系ラーメン 飛龍家 Yokohama Kakei Ramen Hiryu Ie
水城らあ麺 Mizushiro Ra Men
長浜らぁめん 小太郎 Nagahama Ramen Kotaro
黒船亭太宰府店 Kurofune Tei Dazaifu Mise
Tìm theo loại hoặc tiện ích
Ramen shoyu (nước tương) tại Dazaifu, Fukuoka (1)Ramen tonkotsu (xương heo) tại Dazaifu, Fukuoka (2)Ramen Iekei tại Dazaifu, Fukuoka (1)Quán ramen đặc sản địa phương tại Dazaifu, Fukuoka (5)Quán ramen cấm hút thuốc tại Dazaifu, Fukuoka (1)
Tỉnh thành lân cận
Quán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại FukuokaQuán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại SagaQuán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại NagasakiQuán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại KumamotoQuán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại OitaQuán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại MiyazakiQuán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại KagoshimaQuán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại Okinawa
Câu hỏi thường gặp
Q. Ở Dazaifu, Fukuoka có bao nhiêu quán ramen?
Bản đồ Ramen Nhật Bản có 13 quán tại Dazaifu, Fukuoka, ví dụ như えびすや, 五号線沿いの元祖長浜ラーメン, 博多ラーメンはかたや 太宰府店, 博多ラーメン屋 一十, 博多三氣 水城店.
Q. Ramen địa phương của Dazaifu, Fukuoka là gì?
Ramen Hakata: Nước dùng xương heo trắng đục với mì thẳng siêu mảnh. Chọn độ cứng của mì và gọi kaedama (thêm mì).