Ramen tại Higashi-ku, Kumamoto, Kumamoto
15 quán (3 quán nổi tiếng)
Higashi-ku, Kumamoto (15)
Nổi tiếngラーメン九龍 Ramen Kyuryu
Nổi tiếng火の国文龍 総本店 Hi No Kokubun Ryu Sohonten
Nổi tiếng熊本ラーメンめんきち Kumamoto Ramen Menkichi
らーめんや竹とんぼ Ramenya Take Tonbo
ラーメン 陽向第二章 Ramen Yo Ko Dainisho
ラーメン樹 Ramen Ki
博多らーめんうしじま2号店 Hakata Ramen'ushijima 2 Go Mise
博多ラーメン うしじま Hakata Ramen Ushijima
味千拉麵 Aji Sen Ramen
味千拉麵 Aji Sen Ramen
味千拉麵 東バイパス店 Aji Sen Ramen Higashi Baipasu Mise
ラーメン一風堂 健軍東町店 Ramen Ippu Do Kengun Higashicho Mise
味千ラーメン 国体通り店 Aji Sen Ramen Kokutai Tori Mise
天下一品 Tenkaippin
札幌ラーメンどさん子 健軍店 Sapporo Ramen Dosan Ko Kengun Mise
Ramen địa phương tại đây
Tìm theo loại hoặc tiện ích
Ramen miso tại Higashi-ku, Kumamoto, Kumamoto (1)Ramen tonkotsu (xương heo) tại Higashi-ku, Kumamoto, Kumamoto (5)Tsukemen (mì chấm) tại Higashi-ku, Kumamoto, Kumamoto (1)Ramen tori paitan (nước dùng gà đặc sánh) tại Higashi-ku, Kumamoto, Kumamoto (1)Ramen cay tại Higashi-ku, Kumamoto, Kumamoto (1)Quán ramen nổi tiếng & được yêu thích tại Higashi-ku, Kumamoto, Kumamoto (3)Quán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại Higashi-ku, Kumamoto, Kumamoto (11)Quán ramen đặc sản địa phương tại Higashi-ku, Kumamoto, Kumamoto (3)Ramen mở cửa buổi sáng tại Higashi-ku, Kumamoto, Kumamoto (1)Quán ramen có bãi đỗ xe tại Higashi-ku, Kumamoto, Kumamoto (3)Quán ramen cấm hút thuốc tại Higashi-ku, Kumamoto, Kumamoto (1)
Tỉnh thành lân cận
Ramen tại FukuokaRamen tại SagaRamen tại NagasakiRamen tại KumamotoRamen tại OitaRamen tại MiyazakiRamen tại KagoshimaRamen tại Okinawa
Câu hỏi thường gặp
Q. Ở Higashi-ku, Kumamoto, Kumamoto có bao nhiêu quán ramen?
Bản đồ Ramen Nhật Bản có 15 quán tại Higashi-ku, Kumamoto, Kumamoto, ví dụ như ラーメン九龍, 火の国文龍 総本店, 熊本ラーメンめんきち, らーめんや竹とんぼ, ラーメン 陽向第二章.
Q. Tìm Ramen mở cửa buổi sáng ở Higashi-ku, Kumamoto, Kumamoto tại đâu?
Ví dụ như 味千拉麵 東バイパス店 (tổng cộng 1 quán).
Q. Ramen địa phương của Higashi-ku, Kumamoto, Kumamoto là gì?
Ramen Kumamoto: Nước dùng xương heo và xương gà với dầu tỏi cháy (mayu) và mì sợi hơi to.