日本語English简体中文繁體中文한국어Tiếng ViệtTagalog
Bản đồ Ramen Nhật Bản › Tỉnh thành › Fukuoka › Hakata-ku, Fukuoka › Ramen tonkotsu (xương heo)

Ramen tonkotsu (xương heo) tại Hakata-ku, Fukuoka, Fukuoka

12 quán (5 quán nổi tiếng)

Xem trên bản đồĐang mở cửa
Tất cảTonkotsu 12Cay 1

Hakata-ku, Fukuoka (12)

Nổi tiếng一蘭 本社総本店 Ichiran Honsha Sohonten

Hakata-ku, Fukuoka, Fukuoka
Ramen HakataTonkotsuCayThực đơn tiếng AnhMở khuyaRamen buổi sángChuỗi

Nổi tiếng博多一双 中洲店 Hakata Ichi So Nakasu Mise

Hakata-ku, Fukuoka, Fukuoka
Ramen HakataTonkotsuMở khuyaChuỗi

Nổi tiếng博多一双 博多駅東本店 Hakata Ichi So Hakataeki Higashimoto Mise

Hakata-ku, Fukuoka, Fukuoka
Ramen HakataTonkotsuMở khuyaChuỗi

Nổi tiếng博多一幸舎 総本店 Hakata Kazuyuki Sha Sohonten

Hakata-ku, Fukuoka, Fukuoka
Ramen HakataTonkotsuMở khuyaChuỗi

Nổi tiếng長浜ナンバーワン 祇園店 Nagahama Nanbawan Gion Mise

Hakata-ku, Fukuoka, Fukuoka
Ramen NagahamaTonkotsuMở khuyaChuỗi

一幸舎 Kazuyuki Sha

Hakata-ku, Fukuoka, Fukuoka
TonkotsuChuỗiChưa xác minh

一幸舎 空港店 Kazuyuki Sha Kuko Mise

Hakata-ku, Fukuoka, Fukuoka
TonkotsuChuỗiChưa xác minh

一蘭 キャナルシティ 博多店 Ichiran Kyanarushitei Hakata Mise

Hakata-ku, Fukuoka, Fukuoka
TonkotsuChuỗiChưa xác minh

一蘭 本社総本店 Ichiran Honsha Sohonten

Hakata-ku, Fukuoka, Fukuoka
TonkotsuMở khuyaRamen buổi sángChuỗiChưa xác minh

博多一双 博多駅東本店 Hakata Ichi So Hakataeki Higashimoto Mise

Hakata-ku, Fukuoka, Fukuoka
Ramen HakataTonkotsuChuỗiChưa xác minh

博多一幸舎 総本店 博多本店 Hakata Kazuyuki Sha Sohonten Hakata Honten

Hakata-ku, Fukuoka, Fukuoka
Ramen HakataTonkotsuMở khuyaChuỗiChưa xác minh

長浜ナンバーワン Nagahama Nanbawan

Hakata-ku, Fukuoka, Fukuoka
Ramen NagahamaTonkotsuChuỗiChưa xác minh

Ramen địa phương tại đây

Tìm theo loại hoặc tiện ích

Tỉnh thành lân cận

Câu hỏi thường gặp

Q. Ở Hakata-ku, Fukuoka, Fukuoka có bao nhiêu quán ramen?

Bản đồ Ramen Nhật Bản có 12 quán tại Hakata-ku, Fukuoka, Fukuoka, ví dụ như 一蘭 本社総本店, 博多一双 中洲店, 博多一双 博多駅東本店, 博多一幸舎 総本店, 長浜ナンバーワン 祇園店.

Q. Ramen địa phương của Hakata-ku, Fukuoka, Fukuoka là gì?

Ramen Hakata: Nước dùng xương heo trắng đục với mì thẳng siêu mảnh. Chọn độ cứng của mì và gọi kaedama (thêm mì).