Quán ramen đặc sản địa phương tại Ibaraki
15 quán (15 quán nổi tiếng)
Hitachinaka (8)
Nổi tiếngすたみならーめん えむず Sutaminaramen Emuzu
Nổi tiếngらーめん太聡 Ramen Ta Satoshi
Nổi tiếngらーめん現代 Ramen Gendai
Nổi tiếng中華 大進 Chuka Taishin
Nổi tiếng中華料理 満福 Chukaryori Manpuku
Nổi tiếng我流食堂総本店 Garyu Shokudo Sohonten
Nổi tiếng珈奈里屋 Ka Na Satoya
Nổi tiếng萬来軒 Banrai Ken
Tìm theo loại hoặc tiện ích
Ramen shoyu (nước tương) tại Ibaraki (31)Ramen miso tại Ibaraki (11)Ramen tonkotsu (xương heo) tại Ibaraki (11)Ramen Iekei tại Ibaraki (5)Ramen kiểu Jiro tại Ibaraki (1)Tsukemen (mì chấm) tại Ibaraki (4)Ramen niboshi (cá mòi khô) tại Ibaraki (2)Ramen gyokai tonkotsu (hải sản & xương heo) tại Ibaraki (2)Ramen tori paitan (nước dùng gà đặc sánh) tại Ibaraki (3)Mì Tantanmen tại Ibaraki (1)Chuka soba truyền thống tại Ibaraki (16)Mì Champon tại Ibaraki (1)Ramen cay tại Ibaraki (3)Malatang (lẩu cay Tứ Xuyên) tại Ibaraki (3)Quán ramen nổi tiếng & được yêu thích tại Ibaraki (21)Quán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại Ibaraki (176)Ramen mở cửa khuya tại Ibaraki (10)Ramen mở cửa buổi sáng tại Ibaraki (2)Quán ramen cấm hút thuốc tại Ibaraki (1)Quán ramen nhận thẻ / thanh toán không tiền mặt tại Ibaraki (2)Ramen mang về hoặc đặt mua online tại Ibaraki (12)Quán ramen lâu đời (trên 50 năm) tại Ibaraki (1)Quán khởi nguồn của ramen địa phương tại Ibaraki (3)
Thành phố và quận tại Ibaraki
Tỉnh thành lân cận
Quán ramen đặc sản địa phương tại TochigiQuán ramen đặc sản địa phương tại GunmaQuán ramen đặc sản địa phương tại SaitamaQuán ramen đặc sản địa phương tại ChibaQuán ramen đặc sản địa phương tại TokyoQuán ramen đặc sản địa phương tại Kanagawa
Câu hỏi thường gặp
Q. Ở Ibaraki có bao nhiêu quán ramen?
Bản đồ Ramen Nhật Bản có 15 quán tại Ibaraki, ví dụ như さかえや食堂, すたみならーめん えむず, らーめん太聡, らーめん現代, スタミナラーメン がむしゃ.
Q. Ramen địa phương của Ibaraki là gì?
Ramen Stamina (Ibaraki): Bí đỏ, gan, bắp cải và nhiều nguyên liệu khác nấu trong nước sốt sánh vị mặn ngọt rồi rưới lên mì. Có loại nóng và loại lạnh.