Ramen tonkotsu (xương heo) tại Fukuoka
42 quán (17 quán nổi tiếng)
Hakata-ku, Fukuoka (12)
Nổi tiếng一蘭 本社総本店 Ichiran Honsha Sohonten
Nổi tiếng博多一双 中洲店 Hakata Ichi So Nakasu Mise
Nổi tiếng博多一双 博多駅東本店 Hakata Ichi So Hakataeki Higashimoto Mise
Nổi tiếng博多一幸舎 総本店 Hakata Kazuyuki Sha Sohonten
Nổi tiếng長浜ナンバーワン 祇園店 Nagahama Nanbawan Gion Mise
一幸舎 Kazuyuki Sha
一幸舎 空港店 Kazuyuki Sha Kuko Mise
一蘭 キャナルシティ 博多店 Ichiran Kyanarushitei Hakata Mise
Thêm 4 quán →Kurume (8)
Nổi tiếng一味ラーメン 北野本店 Hitoaji Ramen Kitano Honten
Nổi tiếng久留米ラーメン 清陽軒 本店 Kurume Ramen Kiyoshi Yo Ken Honten
Nổi tiếng元祖 南京千両 本家 国分店 Ganso Nankin Senryo Honke Kokubun Mise
Nổi tiếng大栄ラーメン 本店 Daiei Ramen Honten
Nổi tiếng大砲ラーメン 本店 Taiho Ramen Honten
Nổi tiếng来福軒 Raifuku Ken
Nổi tiếng沖食堂 Oki Shokudo
とんこつラーメン龍 Tonkotsu Ramen Ryu
Chuo-ku, Fukuoka (8)
Nổi tiếng元祖長浜屋 Ganso Nagahamaya
Nổi tiếng屋台のたまちゃん Yatai Notamachan
Nổi tiếng長浜ラーメン おかもと(屋台) Nagahama Ramen Okamoto Yatai
Nổi tiếng一風堂 大名本店 Ippu Do Daimyo Honten
博多豚骨ラーメン ぶっとび Hakata Tonkotsu Ramen Buttobi
一蘭 Ichiran
一風堂 大名本店 Ippu Do Daimyo Honten
長浜ナンバーワン Nagahama Nanbawan
Tìm theo loại hoặc tiện ích
Ramen shoyu (nước tương) tại Fukuoka (8)Ramen miso tại Fukuoka (2)Ramen Iekei tại Fukuoka (3)Ramen kiểu Jiro tại Fukuoka (3)Ramen tori paitan (nước dùng gà đặc sánh) tại Fukuoka (4)Mì Tantanmen tại Fukuoka (6)Chuka soba truyền thống tại Fukuoka (9)Mazesoba & abura soba (ramen trộn không nước) tại Fukuoka (7)Mì Champon tại Fukuoka (1)Ramen cay tại Fukuoka (16)Malatang (lẩu cay Tứ Xuyên) tại Fukuoka (8)Ramen thuần chay & ăn chay tại Fukuoka (1)Quán ramen nổi tiếng & được yêu thích tại Fukuoka (19)Quán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại Fukuoka (324)Quán ramen đặc sản địa phương tại Fukuoka (73)Ramen mở cửa khuya tại Fukuoka (46)Ramen mở cửa buổi sáng tại Fukuoka (9)Quán ramen có bãi đỗ xe tại Fukuoka (4)Quán ramen cấm hút thuốc tại Fukuoka (4)Quán ramen nhận thẻ / thanh toán không tiền mặt tại Fukuoka (6)Ramen có kaedama (gọi thêm mì) tại Fukuoka (7)Quán ramen thân thiện với trẻ em tại Fukuoka (2)Ramen mang về hoặc đặt mua online tại Fukuoka (7)Quán ramen có thực đơn tiếng Anh tại Fukuoka (1)Ramen trong Michelin Guide tại Fukuoka (1)Quán ramen lâu đời (trên 50 năm) tại Fukuoka (5)Quán khởi nguồn của ramen địa phương tại Fukuoka (2)
Thành phố và quận tại Fukuoka
Hakata-ku, Fukuoka (12)Kurume (8)Chuo-ku, Fukuoka (8)Kokurakita-ku, Kitakyushu (4)Onojo (2)Dazaifu (2)Minami-ku, Fukuoka (2)Chikushino (2)Sawara-ku, Fukuoka (1)Higashi-ku, Fukuoka (1)
Tỉnh thành lân cận
Ramen tonkotsu (xương heo) tại FukuokaRamen tonkotsu (xương heo) tại SagaRamen tonkotsu (xương heo) tại NagasakiRamen tonkotsu (xương heo) tại KumamotoRamen tonkotsu (xương heo) tại OitaRamen tonkotsu (xương heo) tại MiyazakiRamen tonkotsu (xương heo) tại KagoshimaRamen tonkotsu (xương heo) tại Okinawa
Câu hỏi thường gặp
Q. Ở Fukuoka có bao nhiêu quán ramen?
Bản đồ Ramen Nhật Bản có 42 quán tại Fukuoka, ví dụ như 一味ラーメン 北野本店, 久留米ラーメン 清陽軒 本店, 久留米ラーメン 魁龍 小倉本店, 元祖 南京千両 本家 国分店, 元祖長浜屋.
Q. Ramen địa phương của Fukuoka là gì?
Ramen Kurume: Kurume được cho là nơi khai sinh ramen tonkotsu; nước dùng xương heo đậm đặc được châm thêm và ninh liên tục.