Bản đồ Ramen Nhật Bản › Ramen địa phương › Ramen Hachioji
Ramen Hachioji 八王子ラーメン
Tokyo
Nước dùng nước tương có lớp dầu phía trên, rắc hành tây sống băm nhỏ.
Ăn Ramen Hachioji ở đâu (45)
Nổi tiếngえびす丸 Ebisu Maru
Nổi tiếngしょうしょう Shosho
Nổi tiếngちとせ Chitose
Nổi tiếngでんでん Denden
Nổi tiếngびんびん 本店 Binbin Honten
Nổi tiếngみんみん Minmin
Nổi tiếngめんくい亭 Menkui Tei
Nổi tiếngめん屋 とんぼ Menya Tonbo
Nổi tiếngらあ麺 金蔵 Ra Men Kinzo
Nổi tiếngらーめん いち Ramen Ichi
Nổi tiếngらーめん おゆう Ramen Oyu
Nổi tiếngらーめん専門店 椚田 Ramen Senmonten Kunugida
Nổi tiếngらーめん熊八 Ramen Kumahachi
Nổi tiếngアメミ屋 Amemiya
Nổi tiếngタンタン Tantan
Nổi tiếngトモエ Tomoe
Nổi tiếngラーメン にじいろ Ramen Nijiro
Nổi tiếngラーメン タンポポ Ramen Tanpopo
Nổi tiếng一陽来福 Ichiyo Raifuku
Nổi tiếng一麺 Ichi Men
Nổi tiếng中華そば えにし Chuka Soba Enishi
Nổi tiếng中華そば 弥栄 Chuka Soba Iyasaka
Nổi tiếng中華そば 麺や 八八 Chuka Soba Menya Hachi Hachi
Nổi tiếng中華そば専門店 一六食堂 Chuka Soba Senmonten Ichiroku Shokudo
Nổi tiếng中華そば専門店 味幸 Chuka Soba Senmonten Aji Sachi
Nổi tiếng中華そば専門店 麺楽 Chuka Soba Senmonten Men Raku
Nổi tiếng中華処 宮(ごん) Chuka Tokoro Miya Gon
Nổi tiếng八王子 響 Hachioji Kyo
Nổi tiếng八王子らーめん 麺や石川 Hachioji Ramen Menya Ishikawa
Nổi tiếng初富士 Hatsutomi Samurai
Nổi tiếng吾衛門 Ware Emon
Nổi tiếng屋台ラーメン しゅんやっちゃん Yatai Ramen Shunyatchan
Nổi tiếng弘富 Hiroshi Tomi
Nổi tiếng松葉 Matsuba
Nổi tiếng百馬 Hyaku Uma
Nổi tiếng藍華 Ai Hana
Nổi tiếng音七 Oto Shichi
Nổi tiếng麺処 あずき Men Tokoro Azuki
Nổi tiếng麺処 山百合 Men Tokoro Yamayuri
らーめん愉悦処 鏡花 八王子想庵 Ramen Yuetsu Tokoro Kyoka Hachioji So Iori
ラーメン 八王子 田田 Ramen Hachioji Denden
中華そば 青葉 八王子店 Chuka Soba Aoba Hachioji Mise
中華そば専門店八王子らーめんよしだ Chuka Soba Senmonten Hachioji Ramenyoshida
博多長浜らーめん六角堂 八王子店 Hakata Nagahama Ramen Rokkaku Do Hachioji Mise
夢を語れ 八王子 Yume Wo Katare Hachioji
Câu hỏi thường gặp
Q. Ramen Hachioji là gì?
Nước dùng nước tương có lớp dầu phía trên, rắc hành tây sống băm nhỏ.
Q. Ramen Hachioji có nguồn gốc từ đâu?
Đây là ramen địa phương của Tokyo.
Q. Có thể ăn Ramen Hachioji ở đâu?
Ví dụ như えびす丸, しょうしょう, ちとせ, でんでん, びんびん 本店 (tổng cộng 45 quán).