Quán ramen đặc sản địa phương tại Hakodate, Hokkaido
16 quán (16 quán nổi tiếng)
Hakodate (16)
Nổi tiếngらーめんのりんさん Ramennorinsan
Nổi tiếngらーめん&カレー ぱんだ Ramen Kare Panda
Nổi tiếngキッチン中華 あじたか Kitchin Chuka Ajitaka
Nổi tiếngブルートレイン Burutorein
Nổi tiếngラーメン maido Ramen Maido
Nổi tiếngラーメン高橋屋 Ramen Takahashiya
Nổi tiếng函館元祖バスラーメン Hakodate Ganso Basuramen
Nổi tiếng函館麺や一文字 総本店 Hakodate Menya Hitomoji Sohonten
Nổi tiếng函館麺厨房あじさい JR函館駅店 Hakodate Men Chubo Ajisai JR Hakodateki Mise
Nổi tiếng函館麺厨房あじさい 本店 Hakodate Men Chubo Ajisai Honten
Nổi tiếng函館麺厨房あじさい 紅店 Hakodate Men Chubo Ajisai Kurenai Mise
Nổi tiếng新函館らーめん 龍鳳 Shin Hakodate Ramen Ryuho
Nổi tiếng櫻井ラーメン店 櫻井家 Sakurai Ramen Mise Sakurai Ie
Nổi tiếng滋養軒 Jiyo Ken
Nổi tiếng養和軒ぷらす Yowa Ken Purasu
Nổi tiếng鳳蘭 Horan
Ramen địa phương tại đây
Tìm theo loại hoặc tiện ích
Ramen shio (muối) tại Hakodate, Hokkaido (16)Ramen tonkotsu (xương heo) tại Hakodate, Hokkaido (1)Ramen cà ri tại Hakodate, Hokkaido (1)Quán ramen nổi tiếng & được yêu thích tại Hakodate, Hokkaido (16)Quán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại Hakodate, Hokkaido (29)Ramen mở cửa khuya tại Hakodate, Hokkaido (1)Ramen mở cửa buổi sáng tại Hakodate, Hokkaido (1)Quán ramen có bãi đỗ xe tại Hakodate, Hokkaido (3)Ramen mang về hoặc đặt mua online tại Hakodate, Hokkaido (1)Ramen trong Michelin Guide tại Hakodate, Hokkaido (1)Quán ramen lâu đời (trên 50 năm) tại Hakodate, Hokkaido (4)
Tỉnh thành lân cận
Quán ramen đặc sản địa phương tại AomoriQuán ramen đặc sản địa phương tại IwateQuán ramen đặc sản địa phương tại MiyagiQuán ramen đặc sản địa phương tại AkitaQuán ramen đặc sản địa phương tại YamagataQuán ramen đặc sản địa phương tại Fukushima
Câu hỏi thường gặp
Q. Ở Hakodate, Hokkaido có bao nhiêu quán ramen?
Bản đồ Ramen Nhật Bản có 16 quán tại Hakodate, Hokkaido, ví dụ như らーめんのりんさん, らーめん&カレー ぱんだ, キッチン中華 あじたか, ブルートレイン, ラーメン maido.
Q. Ramen địa phương của Hakodate, Hokkaido là gì?
Ramen shio Hakodate: Nước dùng muối trong vắt ninh từ xương heo và xương gà mà không để đục, ăn kèm mì sợi thẳng. Thanh nhẹ và dễ ăn.