Ramen shoyu (nước tương) tại Yamagata, Yamagata
26 quán (22 quán nổi tiếng)
Tất cảShoyu 26Chuka soba 8Niboshi 4Gyokai tonkotsu 3Mazesoba / Abura soba 2Miso 2Kiểu Jiro 1Shio 1Cay 1
Yamagata (26)
Nổi tiếngやまがた牛骨ラーメン 二代目平吉屋 Yamagata Ushibone Ramen Nidaime Heikichiya
Nổi tiếngケンチャンラーメン 山形 Kenchanramen Yamagata
Nổi tiếngラーメン工房 あるます〜ぷ Ramen Kobo Arumasu Pu
Nổi tiếng一途一麺 來神 Ichizu Ichi Men Rai Kami
Nổi tiếng三代目麺家林商店 Sandaime Men Ie Hayashi Shoten
Nổi tiếng初代 しちのや Shodai Shichinoya
Nổi tiếng城西金ちゃんラーメン Josai Kin Chan Ramen
Nổi tiếng大沼食堂 Onuma Shokudo
Nổi tiếng山形㊥飛魚 亞呉屋 山形本店 Yamagata Yamagata Tobiuo A Kureya Yamagata Honten
Nổi tiếng栄屋分店 Sakaeya Bunten
Nổi tiếng栄屋本店 Sakaeya Honten
Nổi tiếng極中華蕎麦ひろた 山形七日町店 Kyoku Chuka Soba Hirota Yamagata Nanukamachi Mise
Nổi tiếng河島屋食堂 Kawashimaya Shokudo
Nổi tiếng肉そば処 立花 Niku Soba Tokoro Tachibana
Nổi tiếng自家製麺 鶏冠 Jikasei Men Keikan
Nổi tiếng蔵王軒 Zao Ken
Nổi tiếng辛みそ中華そば金ちゃん 高堂店 Karami So Chuka Soba Kin Chan Kodo Mise
Nổi tiếng金長本店 Kanenaga Honten
Nổi tiếng麺や丸文 Menya Maru Bun
Nổi tiếng麺屋 安部製麺所 Menya Abe Seimen Tokoro
Nổi tiếng麺武 Men Takeshi
Nổi tiếng麺辰 Men Tatsu
幸楽苑 Koraku En
幸楽苑 Koraku En
幸楽苑 白山店 Koraku En Hakusan Mise
幸楽苑 西バイパス店 Koraku En Nishi Baipasu Mise
Tìm theo loại hoặc tiện ích
Ramen shio (muối) tại Yamagata, Yamagata (2)Ramen miso tại Yamagata, Yamagata (11)Ramen tonkotsu (xương heo) tại Yamagata, Yamagata (2)Ramen kiểu Jiro tại Yamagata, Yamagata (1)Tsukemen (mì chấm) tại Yamagata, Yamagata (2)Ramen niboshi (cá mòi khô) tại Yamagata, Yamagata (5)Ramen gyokai tonkotsu (hải sản & xương heo) tại Yamagata, Yamagata (8)Ramen tori paitan (nước dùng gà đặc sánh) tại Yamagata, Yamagata (1)Mì Tantanmen tại Yamagata, Yamagata (1)Chuka soba truyền thống tại Yamagata, Yamagata (9)Mazesoba & abura soba (ramen trộn không nước) tại Yamagata, Yamagata (5)Tanmen (ramen rau củ) tại Yamagata, Yamagata (1)Ramen cay tại Yamagata, Yamagata (8)Malatang (lẩu cay Tứ Xuyên) tại Yamagata, Yamagata (1)Quán ramen nổi tiếng & được yêu thích tại Yamagata, Yamagata (35)Quán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại Yamagata, Yamagata (65)Quán ramen đặc sản địa phương tại Yamagata, Yamagata (3)Ramen mở cửa khuya tại Yamagata, Yamagata (2)Ramen mở cửa buổi sáng tại Yamagata, Yamagata (5)Quán ramen có bãi đỗ xe tại Yamagata, Yamagata (31)Quán ramen thân thiện với trẻ em tại Yamagata, Yamagata (1)Ramen mang về hoặc đặt mua online tại Yamagata, Yamagata (5)Quán ramen lâu đời (trên 50 năm) tại Yamagata, Yamagata (3)Quán khởi nguồn của ramen địa phương tại Yamagata, Yamagata (2)
Tỉnh thành lân cận
Ramen shoyu (nước tương) tại HokkaidoRamen shoyu (nước tương) tại AomoriRamen shoyu (nước tương) tại IwateRamen shoyu (nước tương) tại MiyagiRamen shoyu (nước tương) tại AkitaRamen shoyu (nước tương) tại Fukushima
Câu hỏi thường gặp
Q. Ở Yamagata, Yamagata có bao nhiêu quán ramen?
Bản đồ Ramen Nhật Bản có 26 quán tại Yamagata, Yamagata, ví dụ như やまがた牛骨ラーメン 二代目平吉屋, ケンチャンラーメン 山形, ラーメン工房 あるます〜ぷ, 一途一麺 來神, 三代目麺家林商店.
Q. Ramen địa phương của Yamagata, Yamagata là gì?
Ramen lạnh Yamagata (Hiyashi): Ramen lạnh ra đời ở thành phố Yamagata, phục vụ trong nước dùng nước tương ướp lạnh có thả đá viên.