Bản đồ Ramen Nhật Bản › Tỉnh thành › Yamagata
Ramen tại Yamagata
280 quán (68 quán nổi tiếng)
Tất cảShoyu 61Chuka soba 58Miso 17Gyokai tonkotsu 14Cay 9Tonkotsu 8Tsukemen 6Niboshi 5Mazesoba / Abura soba 5Shio 2
Yamagata (71)
Nổi tiếngあら焚き中華さんト Ara Taki Chuka San To
Nổi tiếngだるまや本店 Darumaya Honten
Nổi tiếngめん僮楽 Men Do Raku
Nổi tiếngやまがた牛骨ラーメン 二代目平吉屋 Yamagata Ushibone Ramen Nidaime Heikichiya
Nổi tiếngらー麺山之助 本店 Ra Men Yama Yukisuke Honten
Nổi tiếngケンチャンラーメン 山形 Kenchanramen Yamagata
Nổi tiếngラーメン工房 あるます〜ぷ Ramen Kobo Arumasu Pu
Nổi tiếng一途一麺 來神 Ichizu Ichi Men Rai Kami
Thêm 63 quán →Sakata (40)
Nổi tiếngすずきや Suzukiya
Nổi tiếngつけ麺道 癒庵 Tsuke Mendo Yu Iori
Nổi tiếngラーメン・つけ麺 新月 Ramen Tsuke Men Shingetsu
Nổi tiếng三日月軒 東中の口店 Mikazuki Ken Higashinaka No Kuchi Mise
Nổi tiếng三日月軒 駅東店 Mikazuki Ken Eki Higashi Mise
Nổi tiếng川柳食堂 Senryu Shokudo
Nổi tiếng東軒 Higashi Ken
Nổi tiếng満月 Mangetsu
Thêm 32 quán →Yonezawa (30)
Nổi tiếngあたご食堂 Atago Shokudo
Nổi tiếngお堀端さっぽろ O Horibata Sapporo
Nổi tiếngこやなぎ食堂 Koyanagi Shokudo
Nổi tiếngまるみそば屋 Marumisobaya
Nổi tiếngやまとや本店 Yamatoya Honten
Nổi tiếng五十番 Goju Ban
Nổi tiếng可祝屋 Ka Shukuya
Nổi tiếng吾妻屋 Azumaya
Thêm 22 quán →Tsuruoka (26)
らーめん いち 鶴岡店 Ramen Ichi Tsuruoka Mise
ら~めん満び Ra Men Man Bi
ラーメンとん太 Ramen Ton Ta
ラーメンはなぶさ英 Ramen Hanabusa Ei
ラーメンダイニング 晴天の風 Ramendainingu Seiten No Kaze
ラーメンダイニングJun Ramendainingu Jun
ラーメン屋 鶴岡店 Ramenya Tsuruoka Mise
ラーメン風林火山 鶴岡店 Ramen Furinkazan Tsuruoka Mise
Thêm 18 quán →Sagae (16)
じゃんけんポンラーメン Janken Ponramen
らあめん はらの屋 Ramen Haranoya
らーめんはうす88 Ramenhausu 8 8
らーめん豚すけ Ramen Buta Suke
ラーメン味来道 Ramen Aji Rai Michi
ラーメン有頂天 Ramen Uchoten
中華そば 金ちゃん 寒河江店 Chuka Soba Kin Chan Sagae Mise
五一ラーメン Guichi Ramen
Thêm 8 quán →Tendo (14)
はまなすラーメン Hamanasu Ramen
らーめんちゃあみい Ramenchami
らーめんぬーぼぅ二代目 Ramennubo Nidaime
らーめん本気や Ramen Honkiya
ラーメン千家 Ramen Senke
ラーメン網走大将 Ramen Abashiri Taisho
七福ラーメン Shichi Fuku Ramen
中華そば 梵天丸 Chuka Soba Bonten Maru
Thêm 6 quán →Higashine (13)
Nổi tiếng二代目高橋商店 Nidaime Takahashi Shoten
つけめん いのうえ Tsukemen Inoe
とんこつラーメンこう路 Tonkotsu Ramen Ko Michi
らーめんさくらんぼ Ramensakuranbo
らーめんちゃあみい 東根店 Ramenchami Higashine Mise
らーめん喜の人 Ramen Yorokono Nin
ビックラーメン Bikkuramen
ラーメンハウス ぼんちゃん Ramenhausu Bonchan
Thêm 5 quán →Nagai (9)
すえひろ食堂 Suehiro Shokudo
たまげたラーメン Tamageta Ramen
らーめん長井駅前店 Ramen Nagai Ekimae Mise
ラーメンななや Ramen Nanaya
ラーメン廻 Ramen Kai
ラーメン支那そば まる久 Ramen Shina Soba Maru Kyu
拉麺二段 Ramen Nidan
自家製麺 Ken Jikasei Men Ken
Thêm 1 quán →Nanyo (8)
Nổi tiếng赤湯ラーメン 龍上海 赤湯本店 Akayu Ramen Ryu Shanhai Akayu Honten
らーめん館くめ Ramen Kan Kume
ハイらーめんデス Hai Ramen Desu
ラーメン二番 Ramen Niban
ラーメン正吾さん Ramen Shogo San
浅草らーめん Asakusa Ramen
花ぐるまラーメン Hana Guruma Ramen
醤々ラーメン 総本店 Sho Kurikaesi Ramen Sohonten
Shonai-machi (6)
かなめ食堂 Kaname Shokudo
ケンちゃんラーメン 余目店 Ken Chan Ramen Amarume Mise
ラーメン萬人 Ramen Bannin
一幸食堂 Kazuyuki Shokudo
中華そば 八千代 Chuka Soba Yachiyo
中華そば家 たかはし Chuka Soba Ie Takahashi
Mikawa-machi (6)
すとうらーめん Sutoramen
めん蔵 Men Kura
よこはま軒 三川店 Yokohama Ken Mikawa Mise
らーめんはらだ Ramenharada
ケンちゃんラーメン Ken Chan Ramen
麺絆 英 Men Kizuna Ei
Takahata-machi (6)
だるまやラーメン 高畠店 Darumaya Ramen Takahata Mise
ラーメン大龍 糠野目店 Ramen Tairyu Nuka No Me Mise
ラーメン高畠店 Ramen Takahata Mise
志津美そば屋 Shizu Utsukuso Baya
金ちゃんラーメン Kin Chan Ramen
雷ラーメン元気っ子 Kaminari Ramen Genki Tsu Ko
Shirataka-machi (6)
らーめんヨシムラ Ramen Yoshimura
ハイらーめんデス 広野店 Hai Ramen Desu Koya Mise
東屋 Azumaya
白鷹ラーメン Shirataka Ramen
蔵 (ラーメン/中華料理) Kura ( Ramen / Chukaryori )
金ちゃんラーメン 白鷹店 Kin Chan Ramen Shirataka Mise
Kaminoyama (4)
さぶちゃんラーメン Sabuchan Ramen
だるまやラーメン 上山店 Darumaya Ramen Ueyama Mise
キセン Kisen
金ちゃんラーメン 上山店 Kin Chan Ramen Ueyama Mise
Shinjo (4)
一茶庵本店 Issa Iori Honten
海草ラーメン Kaiso Ramen
くるまやラーメン Kurumaya Ramen
幸楽苑 新庄店 Koraku En Shinjo Mise
Ramen địa phương tại đây
Ramen Yonezawa
Mì xoăn rất mảnh được vò bằng tay, trong nước dùng nước tương thanh n…22Ramen Sakata
Nhiều quán tự làm mì; nước dùng nước tương trong thơm mùi cá mòi khô …16Ramen lạnh Yamagata (Hiyashi)
Ramen lạnh ra đời ở thành phố Yamagata, phục vụ trong nước dùng nước …3Ramen miso cay Akayu
Ramen miso của suối nước nóng Akayu, có miso cay ở giữa tô để khuấy v…1
Mì xoăn rất mảnh được vò bằng tay, trong nước dùng nước tương thanh n…22Ramen Sakata
Nhiều quán tự làm mì; nước dùng nước tương trong thơm mùi cá mòi khô …16Ramen lạnh Yamagata (Hiyashi)
Ramen lạnh ra đời ở thành phố Yamagata, phục vụ trong nước dùng nước …3Ramen miso cay Akayu
Ramen miso của suối nước nóng Akayu, có miso cay ở giữa tô để khuấy v…1
Tìm theo loại hoặc tiện ích
Ramen shoyu (nước tương) tại Yamagata (61)Ramen shio (muối) tại Yamagata (2)Ramen miso tại Yamagata (17)Ramen tonkotsu (xương heo) tại Yamagata (8)Ramen Iekei tại Yamagata (1)Ramen kiểu Jiro tại Yamagata (2)Tsukemen (mì chấm) tại Yamagata (6)Ramen niboshi (cá mòi khô) tại Yamagata (5)Ramen gyokai tonkotsu (hải sản & xương heo) tại Yamagata (14)Ramen tori paitan (nước dùng gà đặc sánh) tại Yamagata (1)Mì Tantanmen tại Yamagata (2)Chuka soba truyền thống tại Yamagata (58)Mazesoba & abura soba (ramen trộn không nước) tại Yamagata (5)Tanmen (ramen rau củ) tại Yamagata (1)Ramen cay tại Yamagata (9)Malatang (lẩu cay Tứ Xuyên) tại Yamagata (1)Quán ramen nổi tiếng & được yêu thích tại Yamagata (68)Quán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại Yamagata (260)Quán ramen đặc sản địa phương tại Yamagata (42)Ramen mở cửa khuya tại Yamagata (4)Ramen mở cửa buổi sáng tại Yamagata (9)Quán ramen có bãi đỗ xe tại Yamagata (44)Quán ramen cấm hút thuốc tại Yamagata (11)Ramen có kaedama (gọi thêm mì) tại Yamagata (1)Quán ramen thân thiện với trẻ em tại Yamagata (2)Ramen mang về hoặc đặt mua online tại Yamagata (10)Quán ramen lâu đời (trên 50 năm) tại Yamagata (4)Quán khởi nguồn của ramen địa phương tại Yamagata (4)
Thành phố và quận tại Yamagata
Yamagata (71)Sakata (40)Yonezawa (30)Tsuruoka (26)Sagae (16)Tendo (14)Higashine (13)Nagai (9)Nanyo (8)Mikawa-machi (6)Shonai-machi (6)Shirataka-machi (6)Takahata-machi (6)Kaminoyama (4)Obanazawa (4)Shinjo (4)Murayama (3)Kahoku-cho (3)Oguni-machi (2)Kawanishi-machi (2)Yuza-machi (2)Oishida-machi (1)Yamanobe-machi (1)Tozawa-mura (1)Mamurogawa-machi (1)Funagata-machi (1)
Tỉnh thành lân cận
Câu hỏi thường gặp
Q. Ở Yamagata có bao nhiêu quán ramen?
Bản đồ Ramen Nhật Bản có 280 quán tại Yamagata, ví dụ như あたご食堂, あら焚き中華さんト, お堀端さっぽろ, こやなぎ食堂, すずきや.
Q. Tìm Ramen mở cửa khuya ở Yamagata tại đâu?
Ví dụ như 有頂天 山形本店, ケンちゃんラーメン 遊佐店, 油そばつばさ あかねヶ丘店, くるまやラーメン 鶴岡店 (tổng cộng 4 quán).
Q. Tìm Ramen mở cửa buổi sáng ở Yamagata tại đâu?
Ví dụ như 初代 しちのや, 蔵王軒, 辛みそ中華そば金ちゃん 高堂店, 麺屋 安部製麺所 (tổng cộng 9 quán).
Q. Ramen địa phương của Yamagata là gì?
Ramen Yonezawa: Mì xoăn rất mảnh được vò bằng tay, trong nước dùng nước tương thanh nhẹ từ xương gà và cá mòi khô.