Quán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại Koriyama, Fukushima
25 quán (0 quán nổi tiếng)
Koriyama (25)
とんこつらぁめん楽 Tonkotsuramen Raku
とんこつらあめん楽 台新店 Tonkotsuramen Raku Dai Shinmise
なるき Naruki
まぜそば専門店 凛々亭 郡山本店 Mazesoba Senmonten Rinrin Tei Koriyama Honten
やすだ Yasuda
らぁ麺おかむら Ra Men Okamura
らぁ麺茶屋麺蔵 Ra Men Chaya Men Kura
らーめんみそ伝 八山田店 Ramenmiso Den Hachiyama Ta Mise
らーめん処 大高屋 Ramen Tokoro Odakaya
らーめん幸司 Ramen Koji
トクちゃんラーメン Toku Chan Ramen
ラーメン あさくさ Ramen Asakusa
ラーメン 剣信 Ramen Tsurugi Shin
ラーメンROOTS Ramen ROOTS
ラーメンハウスシロー Ramenhausushiro
ラーメン丸徳 Ramen Maru Toku
ラーメン山岡屋 Ramen Yamaokaya
ラーメン舛はん Ramen Masu Han
ラーメン龍虎 Ramen Ryuko
六美麻辣湯 りゅうめいまーらーたん Mutsumi Asa Ratsu Yu Ryumeimaratan
喜多方ラーメン来夢 郡山北店 Kitakata Ramen Raimu Koriyama Kita Mise
皐月亭 Gogatsu Tei
郡山大勝軒 Koriyama Taisho Ken
郡山骨里香熟食店マーラータン Koriyama Hone Rika Juku Shoku Mise Maratan
長楽麻辣燙 Choraku Asa Ratsu
Ramen địa phương tại đây
Tìm theo loại hoặc tiện ích
Ramen shoyu (nước tương) tại Koriyama, Fukushima (2)Ramen miso tại Koriyama, Fukushima (1)Ramen tonkotsu (xương heo) tại Koriyama, Fukushima (2)Chuka soba truyền thống tại Koriyama, Fukushima (2)Mazesoba & abura soba (ramen trộn không nước) tại Koriyama, Fukushima (1)Ramen cay tại Koriyama, Fukushima (3)Malatang (lẩu cay Tứ Xuyên) tại Koriyama, Fukushima (3)Quán ramen đặc sản địa phương tại Koriyama, Fukushima (1)Ramen mở cửa khuya tại Koriyama, Fukushima (2)Quán ramen cấm hút thuốc tại Koriyama, Fukushima (1)Ramen mang về hoặc đặt mua online tại Koriyama, Fukushima (2)
Tỉnh thành lân cận
Quán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại HokkaidoQuán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại AomoriQuán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại IwateQuán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại MiyagiQuán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại AkitaQuán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại Yamagata
Câu hỏi thường gặp
Q. Ở Koriyama, Fukushima có bao nhiêu quán ramen?
Bản đồ Ramen Nhật Bản có 25 quán tại Koriyama, Fukushima, ví dụ như とんこつらぁめん楽, とんこつらあめん楽 台新店, なるき, まぜそば専門店 凛々亭 郡山本店, やすだ.
Q. Ramen địa phương của Koriyama, Fukushima là gì?
Ramen Kitakata: Mì xoăn sợi to, dẹt và dai trong nước dùng nước tương từ xương heo và cá mòi khô. Kitakata còn nổi tiếng với văn hóa ăn ramen buổi sáng (asa-ra).