日本語English简体中文繁體中文한국어Tiếng ViệtTagalog
Bản đồ Ramen Nhật Bản › Tỉnh thành › Gifu › Takayama › Quán ramen độc lập (không phải chuỗi)

Quán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại Takayama, Gifu

16 quán (13 quán nổi tiếng)

Xem trên bản đồĐang mở cửa
Tất cảShoyu 13Chuka soba 13Tsukemen 1Niboshi 1

Takayama (16)

Nổi tiếngちとせ Chitose

Takayama, Gifu
Ramen TakayamaShoyuChuka sobaQuán lâu đời

Nổi tiếngつづみそば Tsuzumisoba

Takayama, Gifu
Ramen TakayamaShoyuChuka sobaQuán lâu đời

Nổi tiếngまさごそば Masagosoba

Takayama, Gifu
Ramen TakayamaShoyuChuka sobaQuán khởi nguồnQuán lâu đời

Nổi tiếng中華そば なかつぼ Chuka Soba Nakatsubo

Takayama, Gifu
Ramen TakayamaShoyuChuka sobaQuán lâu đời

Nổi tiếng中華そば 郷里 Chuka Soba Kyori

Takayama, Gifu
Ramen TakayamaShoyuChuka soba

Nổi tiếng宮川中華そば Miyagawa Chuka Soba

Takayama, Gifu
Ramen TakayamaShoyuChuka sobaQuán lâu đời

Nổi tiếng桔梗屋 Kikyoya

Takayama, Gifu
Ramen TakayamaShoyuChuka sobaQuán lâu đời

Nổi tiếng甚五郎ラーメン 本店 Jingoro Ramen Honten

Takayama, Gifu
Ramen TakayamaShoyuChuka sobaMở khuya

Nổi tiếng角や Kakuya

Takayama, Gifu
Ramen TakayamaShoyuChuka soba

Nổi tiếng豆天狗 高山本店 Mame Tengu Kozan Honten

Takayama, Gifu
Ramen TakayamaShoyuChuka sobaTsukemenQuán lâu đời

Nổi tiếng飛騨中華そば 高砂 Hida Chuka Soba Takasago

Takayama, Gifu
Ramen TakayamaShoyuChuka sobaNiboshi

Nổi tiếng高山らーめん さんまち Kozan Ramen Sanmachi

Takayama, Gifu
Ramen TakayamaShoyuChuka soba

Nổi tiếng麺屋しらかわ Menya Shirakawa

Takayama, Gifu
Ramen TakayamaShoyuChuka sobaMichelin Guide

Menya Shirakawa (iK)

Takayama, Gifu
Chưa xác minh

大黒屋 Daikokuya

Takayama, Gifu
Chưa xác minh

甚五郎ラーメン Jingoro Ramen

Takayama, Gifu
Chưa xác minh

Ramen địa phương tại đây

Tìm theo loại hoặc tiện ích

Tỉnh thành lân cận

Câu hỏi thường gặp

Q. Ở Takayama, Gifu có bao nhiêu quán ramen?

Bản đồ Ramen Nhật Bản có 16 quán tại Takayama, Gifu, ví dụ như ちとせ, つづみそば, まさごそば, 中華そば なかつぼ, 中華そば 郷里.

Q. Ramen địa phương của Takayama, Gifu là gì?

Ramen Takayama: Phần nước tương gốc và nước dùng được ninh chung theo cách riêng, ăn cùng mì xoăn sợi mảnh. Người dân địa phương gọi là chuka soba.