Bản đồ Ramen Nhật Bản › Tỉnh thành › Gifu
Ramen tại Gifu
100 quán (15 quán nổi tiếng)
Gifu (23)
Nổi tiếng丸デブ 総本店 Maru Debu Sohonten
Nổi tiếng岐阜タンメン 岐阜本店 Gifu Tanmen Gifu Honten
Mitsuru
つけ麺本丸 Tsuke Men Honmaru
みそラーメン三條 Miso Ramen Sanjo
やっぱりラーメン黒野 Yappari Ramen Kurono
サッポロ21番ラーメン Sapporo 21 Ban Ramen
パンチラーメン 橘 Panchiramen Tachibana
Thêm 15 quán →Takayama (16)
Nổi tiếngちとせ Chitose
Nổi tiếngつづみそば Tsuzumisoba
Nổi tiếngまさごそば Masagosoba
Nổi tiếng中華そば なかつぼ Chuka Soba Nakatsubo
Nổi tiếng中華そば 郷里 Chuka Soba Kyori
Nổi tiếng宮川中華そば Miyagawa Chuka Soba
Nổi tiếng桔梗屋 Kikyoya
Nổi tiếng甚五郎ラーメン 本店 Jingoro Ramen Honten
Thêm 8 quán →Kakamigahara (10)
あじへい 各務原店 Ajihei Kakamigahara Mise
やすや Yasuya
ベトコンラーメン 各務原新京 Betokonramen Kakamigahara Shinkyo
ベトコンラーメン専門店 四万十 Betokonramen Senmonten Shimanto
中華そば まる福 Chuka Soba Maru Fuku
刀削麺 喜祥 Tosaku Men Ki Sho
寿らーめん 各務原店 Hisashi Ramen Kakamigahara Mise
豚旨うま屋ラーメン 各務原店 Buta Mune Umaya Ramen Kakamigahara Mise
Thêm 2 quán →Tajimi (9)
ななやマーラータン Nanaya Maratan
ゑびす Ebisu
ラーメンログハウス Ramenroguhausu
中華天国 Chuka Tengoku
味の龍王 Aji No Ryuo
味軒 Aji Ken
岐阜タンメン Gifu Tanmen
誠屋 Makotoya
Thêm 1 quán →Ogaki (8)
Sugakiya
ガチブタ(我一豚) Gachibuta Ware Ichi Buta
中華天門 Chuka Tenmon
天神 大垣本店 Tenjin Ogaki Honten
麺や がぶや Menya Gabuya
麺味 Men Aji
麺屋みつる Menya Mitsuru
天下一品 Tenkaippin
Seki (6)
ラーメン つけ麺 爆王 Ramen Tsuke Men Baku O
一番亭 Ichiban Tei
岐阜タンメン 関店 Gifu Tanmen Kan Mise
麺屋 白神 本店 Menya Shirakami Honten
スガキヤ 関カインズ店 Sugakiya Kan Kainzu Mise
幸楽苑 Koraku En
Kani (5)
くねくねラーメン Kunekune Ramen
一刻魅堂 可児店 Ikkoku Mi Do Kani Mise
岐阜タンメン 可児店 Gifu Tanmen Kani Mise
豚骨うま屋ラーメン 可児店 Tonkotsu Umaya Ramen Kani Mise
麵屋 もり田 可児本店 Menya Mori Ta Kani Honten
Kasamatsu-cho (3)
桜ラーメン 笠松店 Sakura Ramen Kasamatsu Mise
焼豚ラーメン三條 Chashu Ramen Sanjo
スガキヤ ロビン・フッド笠松店 Sugakiya Robinfuddo Kasamatsu Mise
Tìm theo loại hoặc tiện ích
Ramen shoyu (nước tương) tại Gifu (22)Ramen shio (muối) tại Gifu (2)Ramen miso tại Gifu (2)Ramen tonkotsu (xương heo) tại Gifu (10)Ramen Iekei tại Gifu (1)Ramen kiểu Jiro tại Gifu (1)Tsukemen (mì chấm) tại Gifu (3)Ramen niboshi (cá mòi khô) tại Gifu (1)Ramen tori paitan (nước dùng gà đặc sánh) tại Gifu (2)Mì Tantanmen tại Gifu (1)Chuka soba truyền thống tại Gifu (18)Tanmen (ramen rau củ) tại Gifu (6)Ramen cay tại Gifu (4)Malatang (lẩu cay Tứ Xuyên) tại Gifu (3)Quán ramen nổi tiếng & được yêu thích tại Gifu (15)Quán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại Gifu (87)Quán ramen đặc sản địa phương tại Gifu (20)Ramen mở cửa khuya tại Gifu (6)Ramen mở cửa buổi sáng tại Gifu (2)Quán ramen có bãi đỗ xe tại Gifu (1)Quán ramen cấm hút thuốc tại Gifu (1)Ramen mang về hoặc đặt mua online tại Gifu (5)Ramen trong Michelin Guide tại Gifu (3)Quán ramen lâu đời (trên 50 năm) tại Gifu (8)Quán khởi nguồn của ramen địa phương tại Gifu (1)
Thành phố và quận tại Gifu
Gifu (23)Takayama (16)Kakamigahara (10)Tajimi (9)Ogaki (8)Seki (6)Kani (5)Kasamatsu-cho (3)Ena (2)Kaizu (2)Mizunami (2)Mino (2)Hashima (2)Gero (1)Nakatsugawa (1)Toki (1)Motosu (1)Mizuho (1)Godo-cho (1)Minokamo (1)Wanochi-cho (1)Gujo (1)Hida (1)
Tỉnh thành lân cận
Câu hỏi thường gặp
Q. Ở Gifu có bao nhiêu quán ramen?
Bản đồ Ramen Nhật Bản có 100 quán tại Gifu, ví dụ như ちとせ, つづみそば, まさごそば, 中華そば なかつぼ, 中華そば 郷里.
Q. Tìm Ramen mở cửa khuya ở Gifu tại đâu?
Ví dụ như 岐阜タンメン 岐阜本店, 甚五郎ラーメン 本店, ラーメン天外 岐阜西店, 中華天門 (tổng cộng 6 quán).
Q. Tìm Ramen mở cửa buổi sáng ở Gifu tại đâu?
Ví dụ như ガチブタ(我一豚), 麺屋みつる (tổng cộng 2 quán).
Q. Ramen địa phương của Gifu là gì?
Ramen Takayama: Phần nước tương gốc và nước dùng được ninh chung theo cách riêng, ăn cùng mì xoăn sợi mảnh. Người dân địa phương gọi là chuka soba.