Chuka soba truyền thống tại Yamagata
58 quán (26 quán nổi tiếng)
Yonezawa (21)
Nổi tiếngあたご食堂 Atago Shokudo
Nổi tiếngお堀端さっぽろ O Horibata Sapporo
Nổi tiếngこやなぎ食堂 Koyanagi Shokudo
Nổi tiếngまるみそば屋 Marumisobaya
Nổi tiếngやまとや本店 Yamatoya Honten
Nổi tiếng五十番 Goju Ban
Nổi tiếng可祝屋 Ka Shukuya
Nổi tiếng吾妻屋 Azumaya
Thêm 13 quán →Yamagata (9)
Nổi tiếng大沼食堂 Onuma Shokudo
Nổi tiếng河島屋食堂 Kawashimaya Shokudo
Nổi tiếng金長本店 Kanenaga Honten
Nổi tiếng麺屋 安部製麺所 Menya Abe Seimen Tokoro
中華そば雲ノ糸 山形あかねヶ丘店 Chuka Soba Kumo No Ito Yamagata Akane Ke Oka Mise
幸楽苑 Koraku En
幸楽苑 Koraku En
幸楽苑 白山店 Koraku En Hakusan Mise
Thêm 1 quán →Sakata (6)
Nổi tiếng川柳食堂 Senryu Shokudo
かなや(中華そば) Kanaya ( Chuka Soba )
中華そば 池田屋 Chuka Soba Ikedaya
中華そば 銀竹 Chuka Soba Gin Take
中華そば 雲ノ糸 酒田店 Chuka Soba Kumo No Ito Sakata Mise
中華そば屋 月輪(がちりん) Chuka Sobaya Getsurin ( Gachirin )
Tsuruoka (6)
中華そば 琴の Chuka Soba Kon No
中華そば 雲ノ糸 Chuka Soba Kumo No Ito
中華そば奥 Chuka Soba Oku
中華そば屋こやい Chuka Sobaya Koyai
温もり中華そば 銀河 Atatamo Ri Chuka Soba Ginga
幸楽苑 鶴岡店 Koraku En Tsuruoka Mise
Tìm theo loại hoặc tiện ích
Ramen shoyu (nước tương) tại Yamagata (61)Ramen shio (muối) tại Yamagata (2)Ramen miso tại Yamagata (17)Ramen tonkotsu (xương heo) tại Yamagata (8)Ramen Iekei tại Yamagata (1)Ramen kiểu Jiro tại Yamagata (2)Tsukemen (mì chấm) tại Yamagata (6)Ramen niboshi (cá mòi khô) tại Yamagata (5)Ramen gyokai tonkotsu (hải sản & xương heo) tại Yamagata (14)Ramen tori paitan (nước dùng gà đặc sánh) tại Yamagata (1)Mì Tantanmen tại Yamagata (2)Mazesoba & abura soba (ramen trộn không nước) tại Yamagata (5)Tanmen (ramen rau củ) tại Yamagata (1)Ramen cay tại Yamagata (9)Malatang (lẩu cay Tứ Xuyên) tại Yamagata (1)Quán ramen nổi tiếng & được yêu thích tại Yamagata (68)Quán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại Yamagata (260)Quán ramen đặc sản địa phương tại Yamagata (42)Ramen mở cửa khuya tại Yamagata (4)Ramen mở cửa buổi sáng tại Yamagata (9)Quán ramen có bãi đỗ xe tại Yamagata (44)Quán ramen cấm hút thuốc tại Yamagata (11)Ramen có kaedama (gọi thêm mì) tại Yamagata (1)Quán ramen thân thiện với trẻ em tại Yamagata (2)Ramen mang về hoặc đặt mua online tại Yamagata (10)Quán ramen lâu đời (trên 50 năm) tại Yamagata (4)Quán khởi nguồn của ramen địa phương tại Yamagata (4)
Thành phố và quận tại Yamagata
Yonezawa (21)Yamagata (9)Sakata (6)Tsuruoka (6)Higashine (4)Tendo (3)Sagae (2)Shonai-machi (2)Tozawa-mura (1)Shinjo (1)Funagata-machi (1)Yuza-machi (1)Nagai (1)
Tỉnh thành lân cận
Chuka soba truyền thống tại HokkaidoChuka soba truyền thống tại AomoriChuka soba truyền thống tại IwateChuka soba truyền thống tại MiyagiChuka soba truyền thống tại AkitaChuka soba truyền thống tại Fukushima
Câu hỏi thường gặp
Q. Ở Yamagata có bao nhiêu quán ramen?
Bản đồ Ramen Nhật Bản có 58 quán tại Yamagata, ví dụ như あたご食堂, お堀端さっぽろ, こやなぎ食堂, まるみそば屋, やまとや本店.
Q. Ramen địa phương của Yamagata là gì?
Ramen Yonezawa: Mì xoăn rất mảnh được vò bằng tay, trong nước dùng nước tương thanh nhẹ từ xương gà và cá mòi khô.