Ramen shoyu (nước tương) tại Yamagata
61 quán (53 quán nổi tiếng)
Tất cảShoyu 61Chuka soba 34Gyokai tonkotsu 8Niboshi 4Mazesoba / Abura soba 2Miso 2Tsukemen 1Kiểu Jiro 1Shio 1Cay 1
Yamagata (26)
Nổi tiếngやまがた牛骨ラーメン 二代目平吉屋 Yamagata Ushibone Ramen Nidaime Heikichiya
Nổi tiếngケンチャンラーメン 山形 Kenchanramen Yamagata
Nổi tiếngラーメン工房 あるます〜ぷ Ramen Kobo Arumasu Pu
Nổi tiếng一途一麺 來神 Ichizu Ichi Men Rai Kami
Nổi tiếng三代目麺家林商店 Sandaime Men Ie Hayashi Shoten
Nổi tiếng初代 しちのや Shodai Shichinoya
Nổi tiếng城西金ちゃんラーメン Josai Kin Chan Ramen
Nổi tiếng大沼食堂 Onuma Shokudo
Thêm 18 quán →Yonezawa (20)
Nổi tiếngあたご食堂 Atago Shokudo
Nổi tiếngお堀端さっぽろ O Horibata Sapporo
Nổi tiếngこやなぎ食堂 Koyanagi Shokudo
Nổi tiếngまるみそば屋 Marumisobaya
Nổi tiếngやまとや本店 Yamatoya Honten
Nổi tiếng五十番 Goju Ban
Nổi tiếng可祝屋 Ka Shukuya
Nổi tiếng吾妻屋 Azumaya
Thêm 12 quán →Sakata (10)
Nổi tiếngすずきや Suzukiya
Nổi tiếngラーメン・つけ麺 新月 Ramen Tsuke Men Shingetsu
Nổi tiếng三日月軒 東中の口店 Mikazuki Ken Higashinaka No Kuchi Mise
Nổi tiếng三日月軒 駅東店 Mikazuki Ken Eki Higashi Mise
Nổi tiếng川柳食堂 Senryu Shokudo
Nổi tiếng東軒 Higashi Ken
Nổi tiếng満月 Mangetsu
Nổi tiếng酒田ラーメン 花鳥風月 酒田本店 Sakata Ramen Kachofugetsu Sakata Honten
Thêm 2 quán →Tìm theo loại hoặc tiện ích
Ramen shio (muối) tại Yamagata (2)Ramen miso tại Yamagata (17)Ramen tonkotsu (xương heo) tại Yamagata (8)Ramen Iekei tại Yamagata (1)Ramen kiểu Jiro tại Yamagata (2)Tsukemen (mì chấm) tại Yamagata (6)Ramen niboshi (cá mòi khô) tại Yamagata (5)Ramen gyokai tonkotsu (hải sản & xương heo) tại Yamagata (14)Ramen tori paitan (nước dùng gà đặc sánh) tại Yamagata (1)Mì Tantanmen tại Yamagata (2)Chuka soba truyền thống tại Yamagata (58)Mazesoba & abura soba (ramen trộn không nước) tại Yamagata (5)Tanmen (ramen rau củ) tại Yamagata (1)Ramen cay tại Yamagata (9)Malatang (lẩu cay Tứ Xuyên) tại Yamagata (1)Quán ramen nổi tiếng & được yêu thích tại Yamagata (68)Quán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại Yamagata (260)Quán ramen đặc sản địa phương tại Yamagata (42)Ramen mở cửa khuya tại Yamagata (4)Ramen mở cửa buổi sáng tại Yamagata (9)Quán ramen có bãi đỗ xe tại Yamagata (44)Quán ramen cấm hút thuốc tại Yamagata (11)Ramen có kaedama (gọi thêm mì) tại Yamagata (1)Quán ramen thân thiện với trẻ em tại Yamagata (2)Ramen mang về hoặc đặt mua online tại Yamagata (10)Quán ramen lâu đời (trên 50 năm) tại Yamagata (4)Quán khởi nguồn của ramen địa phương tại Yamagata (4)
Thành phố và quận tại Yamagata
Tỉnh thành lân cận
Ramen shoyu (nước tương) tại HokkaidoRamen shoyu (nước tương) tại AomoriRamen shoyu (nước tương) tại IwateRamen shoyu (nước tương) tại MiyagiRamen shoyu (nước tương) tại AkitaRamen shoyu (nước tương) tại Fukushima
Câu hỏi thường gặp
Q. Ở Yamagata có bao nhiêu quán ramen?
Bản đồ Ramen Nhật Bản có 61 quán tại Yamagata, ví dụ như あたご食堂, お堀端さっぽろ, こやなぎ食堂, すずきや, まるみそば屋.
Q. Ramen địa phương của Yamagata là gì?
Ramen Yonezawa: Mì xoăn rất mảnh được vò bằng tay, trong nước dùng nước tương thanh nhẹ từ xương gà và cá mòi khô.