Ramen shoyu (nước tương) tại Niigata
31 quán (26 quán nổi tiếng)
Tsubame (12)
Nổi tiếngTsubame Ramen Yuki
Nổi tiếngらーめん 流れ星 Ramen Nagareboshi
Nổi tiếngらーめんや 天家 燕店 Ramenya Ten Ie Tsubame Mise
Nổi tiếng味我駆 Aji Ware Ku
Nổi tiếng大むら食堂 Omu Ra Shokudo
Nổi tiếng杭州飯店 Koshu Hanten
Nổi tiếng王風珍 O Kaze Chin
Nổi tiếng田之助 -DENNOSUKE- Tanosuke -DENNOSUKE-
Thêm 4 quán →Chuo-ku, Niigata (6)
Nổi tiếngおもだかや 女池店 Omodakaya Meike Mise
Nổi tiếngちょび吉 Chobi Kichi
Nổi tiếng三吉屋 西堀本店 Sankichiya Nishibori Honten
Nổi tiếng元祖支那そば 信吉屋 Ganso Shina Soba Shinkichiya
Nổi tiếng蓬来軒 Yomogi Rai Ken
濃厚豚醤油ラーメン ブタシャモジ本店 Noko Buta Shoyu Ramen Butashamoji Honten
Ramen địa phương tại đây
Tìm theo loại hoặc tiện ích
Ramen shio (muối) tại Niigata (1)Ramen miso tại Niigata (13)Ramen tonkotsu (xương heo) tại Niigata (3)Ramen kiểu Jiro tại Niigata (1)Ramen niboshi (cá mòi khô) tại Niigata (8)Mì Tantanmen tại Niigata (1)Chuka soba truyền thống tại Niigata (19)Mazesoba & abura soba (ramen trộn không nước) tại Niigata (1)Ramen cay tại Niigata (4)Ramen cà ri tại Niigata (5)Malatang (lẩu cay Tứ Xuyên) tại Niigata (3)Ramen thuần chay & ăn chay tại Niigata (1)Quán ramen nổi tiếng & được yêu thích tại Niigata (37)Quán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại Niigata (168)Quán ramen đặc sản địa phương tại Niigata (36)Ramen mở cửa khuya tại Niigata (8)Ramen mở cửa buổi sáng tại Niigata (4)Quán ramen có bãi đỗ xe tại Niigata (1)Quán ramen cấm hút thuốc tại Niigata (3)Quán ramen thân thiện với trẻ em tại Niigata (1)Ramen mang về hoặc đặt mua online tại Niigata (5)Quán ramen lâu đời (trên 50 năm) tại Niigata (11)Quán khởi nguồn của ramen địa phương tại Niigata (3)
Thành phố và quận tại Niigata
Tsubame (12)Chuo-ku, Niigata (6)Nagaoka (6)Higashi-ku, Niigata (2)Sanjo (1)Kamo (1)Nishikan-ku, Niigata (1)Kita-ku, Niigata (1)Murakami (1)
Tỉnh thành lân cận
Ramen shoyu (nước tương) tại NiigataRamen shoyu (nước tương) tại ToyamaRamen shoyu (nước tương) tại IshikawaRamen shoyu (nước tương) tại FukuiRamen shoyu (nước tương) tại YamanashiRamen shoyu (nước tương) tại Nagano
Câu hỏi thường gặp
Q. Ở Niigata có bao nhiêu quán ramen?
Bản đồ Ramen Nhật Bản có 31 quán tại Niigata, ví dụ như Tsubame Ramen Yuki, おもだかや 女池店, ちょび吉, らーめん しん, らーめん 流れ星.
Q. Ramen địa phương của Niigata là gì?
Ramen mỡ lưng heo Tsubame-Sanjo: Nước dùng nước tương cá mòi khô phủ nhiều mỡ lưng heo và mì sợi cực to; được cho là tạo ra để tô mì giao tận nơi vẫn còn nóng.