Bản đồ Ramen Nhật Bản › Tỉnh thành › Niigata
Ramen tại Niigata
179 quán (39 quán nổi tiếng)
Tất cảShoyu 32Chuka soba 19Miso 14Niboshi 8Ramen cà ri 5Cay 4Malatang 3Tonkotsu 3Shio 1Thuần chay / Ăn chay 1
Chuo-ku, Niigata (48)
Nổi tiếngおもだかや 女池店 Omodakaya Meike Mise
Nổi tiếngちょび吉 Chobi Kichi
Nổi tiếng三吉屋 西堀本店 Sankichiya Nishibori Honten
Nổi tiếng元祖支那そば 信吉屋 Ganso Shina Soba Shinkichiya
Nổi tiếng元祖新潟濃厚味噌 東横 紫竹山本店 Ganso Nigata Noko Miso Toyoko Shichiku Yamamoto Mise
Nổi tiếng東横 愛宕店 Toyoko Atago Mise
Nổi tiếng蓬来軒 Yomogi Rai Ken
Nổi tiếng七宝麻辣湯 新潟店 Shippo Asa Ratsu Yu Nigataten
Thêm 40 quán →Higashi-ku, Niigata (23)
Nổi tiếngふじの 東中野山店 Fujino Higashinakano Yama Mise
Nổi tiếng滋魂 Shigeru Tamashi
Nổi tiếng麺や 来味 Menya Rai Aji
らーめん ぽん蔵 Ramen Pon Kura
らーめん ベジ太郎 Ramen Beji Taro
らーめん 三咲屋 Ramen Misakiya
マルシチラーメンセンター Marushichiramensenta
ラーメン ぱせり Ramen Paseri
Thêm 15 quán →Tsubame (17)
Nổi tiếngTsubame Ramen Yuki
Nổi tiếngらーめん 流れ星 Ramen Nagareboshi
Nổi tiếngらーめんや 天家 燕店 Ramenya Ten Ie Tsubame Mise
Nổi tiếng味我駆 Aji Ware Ku
Nổi tiếng大むら食堂 Omu Ra Shokudo
Nổi tiếng杭州飯店 Koshu Hanten
Nổi tiếng王風珍 O Kaze Chin
Nổi tiếng田之助 -DENNOSUKE- Tanosuke -DENNOSUKE-
Thêm 9 quán →Kita-ku, Niigata (12)
Nổi tiếng麺 東光 Men Toko
RA-MEN Kanucha屋 RA-MEN Kanucha Ya
みそ膳 Miso Zen
らーめん家 和ト Ramen Ie Wa To
ラーメン しんしん Ramen Shinshin
ラーメン&ランチ クマの店 Ramen & Ranchi Kuma No Mise
ラーメン・焼肉 正力 Ramen Yakiniku Shoriki
中華そば 満月 Chuka Soba Mangetsu
Thêm 4 quán →Nagaoka (10)
Nổi tiếngラーメンあおきや 長岡インター店 Ramen Aokiya Nagaoka Inta Mise
Nổi tiếngラーメンおこじょ Ramen Okojo
Nổi tiếngラーメンたいち Ramen Taichi
Nổi tiếng長岡らーめん みずさわ Nagaoka Ramen Mizusawa
Nổi tiếng青島食堂 宮内駅前店 Aoshima Shokudo Miyauchi Ekimae Mise
Nổi tiếng麺屋 かしん Menya Kashin
ラーメンたいち Ramen Taichi
ラーメン亭 吉相 アクロスプラザ長岡七日町店 Ramen Tei Kisso Akurosupuraza Nagaoka Nanukamachi Mise
Thêm 2 quán →Sado (8)
INABA RAMEN
ラーメン トッキチ Ramen Tokkichi
三代目ラーメン Sandaime Ramen
大まるらーめん Oma Ruramen
恵比寿 Ebisu
池袋大勝軒 Ikebukuro Taisho Ken
麺処 若 Men Tokoro Jaku
麺屋 成 Menya Sei
Nishi-ku, Niigata (8)
らーめん 八起 Ramen Yaoki
らーめん家コトブキ Ramen Ie Kotobuki
ラーメンイエロー Ramen'iero
三宝亭 亀貝店 Sanpo Tei Kamegai Mise
夢を語れ 新潟 Yume Wo Katare Nigata
担々麺屋 大学前店 Tantanmenya Daigakumae Mise
新潟ラーメン第一旭 Nigata Ramen Daichi Asahi
百味 麻辣燙 Hyakumi Asa Ratsu
Sanjo (7)
Nổi tiếngはしもとや Hashimotoya
Nổi tiếngバス長ラーメン Basu Cho Ramen
Nổi tiếng大衆食堂 正広 Taishushokudo Masahiro
Nổi tiếng大黒亭 松屋小路店 Daikoku Tei Matsuya Koji Mise
Nổi tiếng日の出製麺 三条工場 Hinode Seimen Sanjo Kojo
Nổi tiếng龍昇園 Ryu Noboru Sono
バス長ラーメン Basu Cho Ramen
Kamo (6)
Nổi tiếngらーめん しん Ramen Shin
なごやラーメン Nagoya Ramen
らぁめん福楽 Ramen Fuku Raku
らーめん亭 大國 Ramen Tei Taikoku
ゴチソウラーメン 雷電 Gochisoramen Raiden
ラーメンしん Ramen Shin
Joetsu (6)
やまだラーメン土橋店 Yamada Ramen Dobashi Mise
ラーメン本間 Ramen Honma
中華そば立川 Chuka Soba Tachikawa
瀬里奈 Serina
麺屋あした Menya Ashita
ラーメンショップ Ramenshoppu
Akiha-ku, Niigata (5)
だるまやらーめん Darumayaramen
ラーチャン家 新津店 Rachan Ie Nitsu Mise
八幡ラーメン Hachiman Ramen
大将ラーメン Taisho Ramen
麺食房わたなべ 新潟荻川店 Menshoku Bo Watanabe Nigata Ogikawa Mise
Murakami (5)
らーめん 真 Ramen Makoto
ラーメン ふるさと Ramen Furusato
玉寿し食堂 Tama Hisashi Shi Shokudo
荒川らーめん魂あしら Arakawa Ramen Tamashi Ashira
幸楽苑 Koraku En
Nishikan-ku, Niigata (2)
Nổi tiếngラーメンこまどり Ramen Komadori
Nổi tiếng麺食堂 なるとや 巻店 Menshoku Do Narutoya Kan Mise
Ojiya (1)
ヒグマ Higuma
Ramen địa phương tại đây
Ramen mỡ lưng heo Tsubame-Sanjo
Nước dùng nước tương cá mòi khô phủ nhiều mỡ lưng heo và mì sợi cực t…15Ramen shoyu gừng Nagaoka
Nước dùng nước tương đậm vị gừng giúp làm ấm cơ thể.7Ramen miso đậm đặc Niigata
Mì sợi to trong nước dùng miso đậm vị, có thể pha thêm nước dùng cho …6Ramen shoyu thanh nhẹ Niigata
Nước dùng nước tương trong từ cá mòi khô và xương gà, mì sợi mảnh; mộ…5Ramen cà ri Sanjo
Đặc sản của Sanjo: ramen rưới sốt cà ri hoặc nấu với nước dùng cà ri;…5
Nước dùng nước tương cá mòi khô phủ nhiều mỡ lưng heo và mì sợi cực t…15Ramen shoyu gừng Nagaoka
Nước dùng nước tương đậm vị gừng giúp làm ấm cơ thể.7Ramen miso đậm đặc Niigata
Mì sợi to trong nước dùng miso đậm vị, có thể pha thêm nước dùng cho …6Ramen shoyu thanh nhẹ Niigata
Nước dùng nước tương trong từ cá mòi khô và xương gà, mì sợi mảnh; mộ…5Ramen cà ri Sanjo
Đặc sản của Sanjo: ramen rưới sốt cà ri hoặc nấu với nước dùng cà ri;…5
Tìm theo loại hoặc tiện ích
Ramen shoyu (nước tương) tại Niigata (32)Ramen shio (muối) tại Niigata (1)Ramen miso tại Niigata (14)Ramen tonkotsu (xương heo) tại Niigata (3)Ramen kiểu Jiro tại Niigata (1)Ramen niboshi (cá mòi khô) tại Niigata (8)Mì Tantanmen tại Niigata (1)Chuka soba truyền thống tại Niigata (19)Mazesoba & abura soba (ramen trộn không nước) tại Niigata (1)Ramen cay tại Niigata (4)Ramen cà ri tại Niigata (5)Malatang (lẩu cay Tứ Xuyên) tại Niigata (3)Ramen thuần chay & ăn chay tại Niigata (1)Quán ramen nổi tiếng & được yêu thích tại Niigata (39)Quán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại Niigata (167)Quán ramen đặc sản địa phương tại Niigata (38)Ramen mở cửa khuya tại Niigata (8)Ramen mở cửa buổi sáng tại Niigata (4)Quán ramen có bãi đỗ xe tại Niigata (1)Quán ramen cấm hút thuốc tại Niigata (3)Quán ramen thân thiện với trẻ em tại Niigata (1)Ramen mang về hoặc đặt mua online tại Niigata (5)Quán ramen lâu đời (trên 50 năm) tại Niigata (11)Quán khởi nguồn của ramen địa phương tại Niigata (3)
Thành phố và quận tại Niigata
Chuo-ku, Niigata (48)Higashi-ku, Niigata (23)Tsubame (17)Kita-ku, Niigata (12)Nagaoka (10)Sado (8)Nishi-ku, Niigata (8)Sanjo (7)Kamo (6)Joetsu (6)Akiha-ku, Niigata (5)Murakami (5)Agano (3)Yuzawa-machi (3)Aga-machi (3)Nishikan-ku, Niigata (2)Tokamachi (2)Shibata (2)Minamiuonuma (1)Myoko (1)Ojiya (1)Konan-ku, Niigata (1)Kashiwazaki (1)Tagami-machi (1)Itoigawa (1)Mitsuke (1)Uonuma (1)
Tỉnh thành lân cận
Ramen tại NiigataRamen tại ToyamaRamen tại IshikawaRamen tại FukuiRamen tại YamanashiRamen tại Nagano
Câu hỏi thường gặp
Q. Ở Niigata có bao nhiêu quán ramen?
Bản đồ Ramen Nhật Bản có 179 quán tại Niigata, ví dụ như Tsubame Ramen Yuki, おもだかや 女池店, ちょび吉, はしもとや, ひさご.
Q. Tìm Ramen mở cửa khuya ở Niigata tại đâu?
Ví dụ như ひさご, らーめんや 天家 燕店, 七宝麻辣湯 新潟店, らーめん 八起 (tổng cộng 8 quán).
Q. Tìm Ramen mở cửa buổi sáng ở Niigata tại đâu?
Ví dụ như ラーメンあおきや 長岡インター店, 会津屋, 山岡家 新潟藤見店, 山岡家 新潟新和店 (tổng cộng 4 quán).
Q. Tìm Ramen thuần chay & ăn chay ở Niigata tại đâu?
Ví dụ như らーめん ベジ太郎 (tổng cộng 1 quán).
Q. Ramen địa phương của Niigata là gì?
Ramen mỡ lưng heo Tsubame-Sanjo: Nước dùng nước tương cá mòi khô phủ nhiều mỡ lưng heo và mì sợi cực to; được cho là tạo ra để tô mì giao tận nơi vẫn còn nóng.