Ramen shoyu (nước tương) tại Shiga
24 quán (4 quán nổi tiếng)
Hikone (5)
Nổi tiếng麺類 をかべ 本店 Menrui Wokabe Honten
Nổi tiếngちゃんぽん亭総本家 彦根駅前本店 Chanpon Tei So Honke Hikone Ekimae Honten
麺や 江陽軒 Menya Koyo Ken
ちゃんぽん亭総本家 本店 Chanpon Tei So Honke Honten
ラーメン丸源 彦根店 Ramen Maru Gen Hikone Mise
Ramen địa phương tại đây
Tìm theo loại hoặc tiện ích
Ramen shio (muối) tại Shiga (6)Ramen miso tại Shiga (1)Ramen tonkotsu (xương heo) tại Shiga (8)Tsukemen (mì chấm) tại Shiga (2)Ramen niboshi (cá mòi khô) tại Shiga (1)Ramen tori paitan (nước dùng gà đặc sánh) tại Shiga (12)Chuka soba truyền thống tại Shiga (6)Mazesoba & abura soba (ramen trộn không nước) tại Shiga (2)Tanmen (ramen rau củ) tại Shiga (1)Mì Champon tại Shiga (6)Ramen Đài Loan (ramen cay kiểu Nagoya) tại Shiga (1)Ramen cay tại Shiga (5)Malatang (lẩu cay Tứ Xuyên) tại Shiga (3)Quán ramen nổi tiếng & được yêu thích tại Shiga (5)Quán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại Shiga (83)Quán ramen đặc sản địa phương tại Shiga (1)Ramen mở cửa khuya tại Shiga (10)Quán ramen có bãi đỗ xe tại Shiga (9)Quán ramen cấm hút thuốc tại Shiga (1)Quán ramen nhận thẻ / thanh toán không tiền mặt tại Shiga (1)Quán ramen lâu đời (trên 50 năm) tại Shiga (2)Quán khởi nguồn của ramen địa phương tại Shiga (2)
Thành phố và quận tại Shiga
Hikone (5)Otsu (5)Nagahama (3)Moriyama (2)Ritto (2)Koka (1)Yasu (1)Higashiomi (1)Konan (1)Ryuo-cho (1)Maibara (1)Kusatsu (1)
Tỉnh thành lân cận
Ramen shoyu (nước tương) tại ShigaRamen shoyu (nước tương) tại KyotoRamen shoyu (nước tương) tại OsakaRamen shoyu (nước tương) tại HyogoRamen shoyu (nước tương) tại NaraRamen shoyu (nước tương) tại Wakayama
Câu hỏi thường gặp
Q. Ở Shiga có bao nhiêu quán ramen?
Bản đồ Ramen Nhật Bản có 24 quán tại Shiga, ví dụ như 天理スタミナラーメン 水口店, 麺類 をかべ 本店, ちゃんぽん亭総本家 彦根駅前本店, 来来亭 野洲本店, 中華そば 殿 雄琴店.
Q. Ramen địa phương của Shiga là gì?
Ramen Tenri: Nước dùng xương heo - nước tương đầy cải thảo, tỏi và ớt; còn được gọi là ramen stamina.