Bản đồ Ramen Nhật Bản › Tỉnh thành › Shiga
Ramen tại Shiga
124 quán (5 quán nổi tiếng)
Tất cảShoyu 24Tori paitan 12Tonkotsu 8Champon 6Chuka soba 6Shio 6Cay 5Malatang 3Mazesoba / Abura soba 2Tsukemen 2
Otsu (24)
しろくま Shirokuma
みふく Mifuku
らぁ麺 くろき Ra Men Kuroki
らーめん与七 Ramen Yoshichi
らーめん津津 Ramen Tsutsu
らーめん津津 雄琴店 Ramen Tsutsu Ogoto Mise
パリのラーメン屋 Pari No Ramenya
ラーメン ひばり Ramen Hibari
Thêm 16 quán →Hikone (23)
Nổi tiếng麺類 をかべ 本店 Menrui Wokabe Honten
Nổi tiếngちゃんぽん亭総本家 彦根駅前本店 Chanpon Tei So Honke Hikone Ekimae Honten
Makotoya Ramen 彦根店 Makotoya Ramen Hikone Mise
Ramen and Curry
rai rai tei
うま屋ラーメン 彦根店 Umaya Ramen Hikone Mise
たかはし Takahashi
らーめん チキン野郎 Ramen Chikin Yaro
Thêm 15 quán →Kusatsu (21)
Nổi tiếng麺屋 いち源 Menya Ichi Gen
びわこラーメン挑 Biwako Ramen Cho
らー麺ZEN Ra Men ZEN
ラーメン ガッツン Ramen Gattsun
ラーメン京都丸心 Ramen Kyoto Marushin
ラーメン屋 九州雄 Ramenya Kyushu Osu
ラーメン藤 矢橋店 Ramen Fuji Yahashi Mise
博多とんこつ真咲雄 Hakata Tonkotsu Masaki Osu
Thêm 13 quán →Nagahama (13)
らーめん世界 Ramen Sekai
ラーメン大学 都 Ramen Daigaku Miyako
善吉商店 Zenkichi Shoten
梅花亭 Baika Tei
號tetsu Go Tetsu
長浜ラーメン Nagahama Ramen
麺屋 こてつ Menya Kotetsu
麺屋 ジョニー 本店 Menya Joni Honten
Thêm 5 quán →Moriyama (10)
ラーメン 賀々樽 Ramen Ga Kurikaesi Taru
ラーメン名門 Ramen Meimon
ラーメン藤 守山店 Ramen Fuji Moriyama Mise
伍光 Go Hikari
山さんラーメン Yama San Ramen
天下一品 守山中学校前 Tenkaippin Moriyama Chugakko Mae
天下一品 守山店 Tenkaippin Moriyama Mise
天下一品 守山駅前店 Tenkaippin Moriyama Ekimae Mise
Thêm 2 quán →Koka (6)
Nổi tiếng天理スタミナラーメン 水口店 Tenri Sutaminaramen Mizuguchi Mise
うまか Umaka
日向 Hyuga
葉隠 Hagakure
福恩麻辣湯 水口店 Fuku On Asa Ratsu Yu Mizuguchi Mise
風来坊 Furaibo
Higashiomi (5)
九州ラーメン Kyushu Ramen
大島軒 Oshima Ken
麺次郎 Men Jiro
塩元帥 Shio Gensui
来来亭 五個荘店 Rairai Tei Gokasho Mise
Ramen địa phương tại đây
Tìm theo loại hoặc tiện ích
Ramen shoyu (nước tương) tại Shiga (24)Ramen shio (muối) tại Shiga (6)Ramen miso tại Shiga (1)Ramen tonkotsu (xương heo) tại Shiga (8)Tsukemen (mì chấm) tại Shiga (2)Ramen niboshi (cá mòi khô) tại Shiga (1)Ramen tori paitan (nước dùng gà đặc sánh) tại Shiga (12)Chuka soba truyền thống tại Shiga (6)Mazesoba & abura soba (ramen trộn không nước) tại Shiga (2)Tanmen (ramen rau củ) tại Shiga (1)Mì Champon tại Shiga (6)Ramen Đài Loan (ramen cay kiểu Nagoya) tại Shiga (1)Ramen cay tại Shiga (5)Malatang (lẩu cay Tứ Xuyên) tại Shiga (3)Quán ramen nổi tiếng & được yêu thích tại Shiga (5)Quán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại Shiga (83)Quán ramen đặc sản địa phương tại Shiga (1)Ramen mở cửa khuya tại Shiga (10)Quán ramen có bãi đỗ xe tại Shiga (9)Quán ramen cấm hút thuốc tại Shiga (1)Quán ramen nhận thẻ / thanh toán không tiền mặt tại Shiga (1)Quán ramen lâu đời (trên 50 năm) tại Shiga (2)Quán khởi nguồn của ramen địa phương tại Shiga (2)
Thành phố và quận tại Shiga
Otsu (24)Hikone (23)Kusatsu (21)Nagahama (13)Moriyama (10)Koka (6)Higashiomi (5)Ritto (5)Konan (5)Aisho-cho (3)Maibara (3)Ryuo-cho (2)Omihachiman (2)Yasu (1)Takashima (1)
Tỉnh thành lân cận
Câu hỏi thường gặp
Q. Ở Shiga có bao nhiêu quán ramen?
Bản đồ Ramen Nhật Bản có 124 quán tại Shiga, ví dụ như 天理スタミナラーメン 水口店, 麺屋 いち源, 麺類 をかべ 本店, ちゃんぽん亭総本家 彦根駅前本店, 来来亭 野洲本店.
Q. Tìm Ramen mở cửa khuya ở Shiga tại đâu?
Ví dụ như 天理スタミナラーメン 水口店, 麺屋 いち源, ちゃんぽん亭総本家 彦根駅前本店, 来来亭 野洲本店 (tổng cộng 10 quán).
Q. Ramen địa phương của Shiga là gì?
Ramen Tenri: Nước dùng xương heo - nước tương đầy cải thảo, tỏi và ớt; còn được gọi là ramen stamina.