Bản đồ Ramen Nhật Bản › Tỉnh thành › Nara
Ramen tại Nara
81 quán (6 quán nổi tiếng)
Nara (39)
Nổi tiếngまりお流らーめん Mario Nagara Men
Nổi tiếng麺屋 NOROMA Menya NOROMA
あまのじゃく 本店 Amanojaku Honten
つけ麺 無心 Tsuke Men Mushin
にぼしこいし Niboshikoishi
ふじ門製麺 Fuji Mon Seimen
まこと屋 Makotoya
らーめん 一勇翔壮 Ramen Ichi Isami Sho So
Thêm 31 quán →Kashihara (9)
まっちゃん Matchan
ラーメン心ノ和 Ramen Kokoro No Wa
博多長浜ラーメン Hakata Nagahama Ramen
炙り鯛だしラーメン さくら Aburi Tai Dashi Ramen Sakura
麺処 と市 Men Tokoro To Shi
ラーメン来来亭橿原店 Ramen Rairai Tei Kashihara Mise
ラー麺ずんどう屋 Ra Men Zundoya
丸源ラーメン 橿原店 Maru Gen Ramen Kashihara Mise
Thêm 1 quán →Tenri (7)
Nổi tiếng天理スタミナラーメン 屋台 Tenri Sutaminaramen Yatai
Nổi tiếng天理スタミナラーメン 本店 Tenri Sutaminaramen Honten
Nổi tiếng彩華ラーメン 屋台 Ayaka Ramen Yatai
Nổi tiếng彩華ラーメン 本店 Ayaka Ramen Honten
特製ラーメン専門 豚菜館 Tokusei Ramen Senmon Buta Saikan
王道家直系 我道家 Odo Ie Chokkei Ware Doka
天下一品 Tenkaippin
Ikoma (6)
たかばしラーメン イオンモール奈良登美ヶ丘店 Takabashi Ramen Ionmoru Nara Tomi Ke Oka Mise
ラーメン壺 Ramen Tsubo
餃子 極楽や Gyoza Gokurakuya
スガキヤ イオンモール奈良登美ヶ丘店 Sugakiya Ionmoru Nara Tomi Ke Oka Mise
ラーメン 来来亭 生駒店 Ramen Rairai Tei Ikoma Mise
天下一品 東生駒店 Tenkaippin Haruo Koma Mise
Tìm theo loại hoặc tiện ích
Ramen shoyu (nước tương) tại Nara (18)Ramen tonkotsu (xương heo) tại Nara (10)Tsukemen (mì chấm) tại Nara (3)Ramen niboshi (cá mòi khô) tại Nara (1)Ramen gyokai tonkotsu (hải sản & xương heo) tại Nara (2)Ramen tori paitan (nước dùng gà đặc sánh) tại Nara (8)Chuka soba truyền thống tại Nara (1)Ramen cay tại Nara (10)Quán ramen nổi tiếng & được yêu thích tại Nara (6)Quán ramen độc lập (không phải chuỗi) tại Nara (56)Quán ramen đặc sản địa phương tại Nara (9)Ramen mở cửa khuya tại Nara (13)Ramen mở cửa buổi sáng tại Nara (1)Quán ramen có bãi đỗ xe tại Nara (10)Quán ramen nhận thẻ / thanh toán không tiền mặt tại Nara (1)Ramen có kaedama (gọi thêm mì) tại Nara (1)Ramen mang về hoặc đặt mua online tại Nara (2)Quán ramen lâu đời (trên 50 năm) tại Nara (2)Quán khởi nguồn của ramen địa phương tại Nara (3)
Thành phố và quận tại Nara
Nara (39)Kashihara (9)Tenri (7)Ikoma (6)Sakurai (3)Katsuragi (3)Yamatokoriyama (2)Uda (2)Tawaramoto-cho (2)Kashiba (2)Kammaki-cho (1)Oji-cho (1)Totsukawa-mura (1)Yamatotakada (1)Gose (1)Tawaramoto-cho (1)
Tỉnh thành lân cận
Câu hỏi thường gặp
Q. Ở Nara có bao nhiêu quán ramen?
Bản đồ Ramen Nhật Bản có 81 quán tại Nara, ví dụ như まりお流らーめん, 天理スタミナラーメン 屋台, 天理スタミナラーメン 本店, 彩華ラーメン 屋台, 彩華ラーメン 本店.
Q. Tìm Ramen mở cửa khuya ở Nara tại đâu?
Ví dụ như まりお流らーめん, 天理スタミナラーメン 屋台, 天理スタミナラーメン 本店, 彩華ラーメン 屋台 (tổng cộng 13 quán).
Q. Tìm Ramen mở cửa buổi sáng ở Nara tại đâu?
Ví dụ như たかばしラーメン イオンモール奈良登美ヶ丘店 (tổng cộng 1 quán).
Q. Ramen địa phương của Nara là gì?
Ramen Tenri: Nước dùng xương heo - nước tương đầy cải thảo, tỏi và ớt; còn được gọi là ramen stamina.