Bản đồ Ramen Nhật Bản › Tỉnh thành › Mì Tantanmen
Mì Tantanmen tại Nhật Bản
140 quán (37 quán nổi tiếng)
Hokkaido (3)
Nổi tiếng175°DENO〜担担麺〜 札幌北口店 175 DENO Tantan Men Sapporo Kitaguchi Mise
175° DENO(ひゃくななじゅうごど デノ)担々麺 175 DENO Hyakunanajugodo Deno Tantanmen
175°DENO担担麺 175 DENO Tantan Men
Yamagata (2)
担々麺とたれ唐の店 くじら 山形店 Tantanmen Totare To No Mise Kujira Yamagata Mise
担々麺の店まるたん Tantanmen No Mise Marutan
Tochigi (8)
Nổi tiếng一乃胡 Ichi No Ko
Nổi tiếng佐野やつや Sano Yatsuya
Nổi tiếng南天 Nanten
Nổi tiếng手打ちらーめん 茶煒那 Teuchi Chiramen Cha
Nổi tiếng青ねぎラーメン太七 Ao Negi Ramen Tashichi
Nổi tiếng青竹手打ち佐野ラーメン 加州屋 Aotake Teuchi Chi Sano Ramen Kashuya
Thêm 2 quán →Chiba (18)
Nổi tiếngBanzai Cafe
Nổi tiếngてっぱつ屋 勝浦店 Teppatsuya Katsura Mise
Nổi tiếngはらだ Harada
Nổi tiếngぴかいちラーメン Pikaichi Ramen
Nổi tiếngまんまる亭 Manmaru Tei
Nổi tiếngラーメン・定食・晩酌 たまや Ramen Teishoku Banshaku Tamaya
Thêm 12 quán →Tokyo (36)
Nổi tiếngらぁ麺やまぐち 辣式(東陽町) Ra Men Yamaguchi Ratsu Shiki Toyocho
Nổi tiếngキング製麺 Kingu Seimen
Nổi tiếng中華そば 多賀野 Chuka Soba Taga No
Nổi tiếng四川担担麺 阿吽 湯島本店 Shisen Tantan Men Aun Yu Shimamoto Mise
Nổi tiếng麺や金時 Menya Kintoki
175° DENO 担々麺 175 DENO Tantanmen
Thêm 30 quán →Kanagawa (26)
Nổi tiếng元祖ニュータンタンメン本舗 京町店 Ganso Nyutantanmen Honpo Kyomachi Mise
らーめん坦々麺 まえたん Ramen Tantan Men Maetan
カレータンタン麺 征虎 Karetantan Men Sei Tora
カレータンタン麺 花虎 Karetantan Men Hana Tora
タンタンメン 金家 さがみ野店 Tantanmen Kin Ie Sagami Yaten
ニュータンタンメンきんけ Nyutantanmen Kinke
Thêm 20 quán →Aichi (6)
坦々麺 Tantan Men
坦々麺専門店 想吃担担面 Tantan Men Senmonten So Kitsu Tantan Men
想吃担々麺 So Kitsu Tantanmen
担々麺 錦城 Tantanmen Kinjo
担々麺はなび 岩倉店 Tantanmen Hanabi Iwakura Mise
香味坦々麺 若丸屋 Komi Tantan Men Wakamaruya
Osaka (7)
さわだの担々麺 Sawadano Tantanmen
ちー坊のタンタン麺 Chi Bo No Tantan Men
喜界島担々麺 香 Kikai Shima Tantanmen Kaori
喜界島担々麺 香 北の浜部屋 Kikai Shima Tantanmen Kaori Kita No Hama Heya
担々つけ麺ごまゴマ Tan Kurikaesi Tsuke Men Goma Goma
担々麺 食す Tantanmen Shokusu
Thêm 1 quán →Hiroshima (5)
Nổi tiếng広島ラーメン 椛 Hiroshima Ramen Kaba
Nổi tiếng汁なし担担麺 くにまつ 八丁堀本店 Shiru Nashi Tantan Men Kunimatsu Hatchobori Honten
廣島汁なし担担麺-翼-2nd Hiroshima Shiru Nashi Tantan Men - Tsubasa -2nd
担々麺・麻婆豆腐 藤椒(たんじょう) Tantanmen Mabodofu Fuji Sho Tanjo
汁なし担々麺専門店 楽 Shiru Nashi Tantanmen Senmonten Raku
Ramen địa phương tại đây
Tantanmen Katsuura
Nước dùng nước tương đỏ rực với dầu ớt, hành tây và thịt heo băm; phổ…14Ramen Sano
Mì dẹt mềm được nhào bằng cây tre, trong nước dùng nước tương trong.8Ramen Hakata
Nước dùng xương heo trắng đục với mì thẳng siêu mảnh. Chọn độ cứng củ…2New Tantanmen Kawasaki
Nước dùng đỏ cay với tỏi, ớt, trứng đánh tan và thịt heo băm.1Ramen Hiroshima
Nước dùng xương heo - nước tương với mì thẳng sợi mảnh, người địa phư…1Tantanmen không nước Hiroshima
Tantanmen không nước với vị cay tê của tiêu Tứ Xuyên; trộn thật đều t…1Ramen Kitakata
Mì xoăn sợi to, dẹt và dai trong nước dùng nước tương từ xương heo và…1Ramen xương bò Tottori
Nước dùng nước tương hơi ngọt làm từ xương bò; phổ biến ở miền trung …1Ramen Hachinohe
Nước dùng nước tương trong làm từ cá mòi khô và xương gà, ăn cùng mì …1Ramen Tokyo
Nước dùng nước tương từ gà và cá mòi khô, mì xoăn sợi mảnh, măng menm…1
Nước dùng nước tương đỏ rực với dầu ớt, hành tây và thịt heo băm; phổ…14Ramen Sano
Mì dẹt mềm được nhào bằng cây tre, trong nước dùng nước tương trong.8Ramen Hakata
Nước dùng xương heo trắng đục với mì thẳng siêu mảnh. Chọn độ cứng củ…2New Tantanmen Kawasaki
Nước dùng đỏ cay với tỏi, ớt, trứng đánh tan và thịt heo băm.1Ramen Hiroshima
Nước dùng xương heo - nước tương với mì thẳng sợi mảnh, người địa phư…1Tantanmen không nước Hiroshima
Tantanmen không nước với vị cay tê của tiêu Tứ Xuyên; trộn thật đều t…1Ramen Kitakata
Mì xoăn sợi to, dẹt và dai trong nước dùng nước tương từ xương heo và…1Ramen xương bò Tottori
Nước dùng nước tương hơi ngọt làm từ xương bò; phổ biến ở miền trung …1Ramen Hachinohe
Nước dùng nước tương trong làm từ cá mòi khô và xương gà, ăn cùng mì …1Ramen Tokyo
Nước dùng nước tương từ gà và cá mòi khô, mì xoăn sợi mảnh, măng menm…1
Theo tỉnh thành
Mì Tantanmen tại Hokkaido (3)Mì Tantanmen tại Aomori (1)Mì Tantanmen tại Miyagi (1)Mì Tantanmen tại Akita (1)Mì Tantanmen tại Yamagata (2)Mì Tantanmen tại Fukushima (2)Mì Tantanmen tại Ibaraki (1)Mì Tantanmen tại Tochigi (8)Mì Tantanmen tại Gunma (1)Mì Tantanmen tại Saitama (3)Mì Tantanmen tại Chiba (18)Mì Tantanmen tại Tokyo (36)Mì Tantanmen tại Kanagawa (26)Mì Tantanmen tại Niigata (1)Mì Tantanmen tại Yamanashi (1)Mì Tantanmen tại Nagano (2)Mì Tantanmen tại Gifu (1)Mì Tantanmen tại Aichi (6)Mì Tantanmen tại Mie (2)Mì Tantanmen tại Kyoto (2)Mì Tantanmen tại Osaka (7)Mì Tantanmen tại Tottori (1)Mì Tantanmen tại Okayama (1)Mì Tantanmen tại Hiroshima (5)Mì Tantanmen tại Fukuoka (6)Mì Tantanmen tại Oita (2)
Câu hỏi thường gặp
Q. Ở Nhật Bản có bao nhiêu quán ramen?
Bản đồ Ramen Nhật Bản có 140 quán tại Nhật Bản, ví dụ như 175°DENO〜担担麺〜 札幌北口店, Banzai Cafe, NOODLE FACTORY LIFE, てっぱつ屋 勝浦店, はらだ.
Q. Ramen địa phương của Nhật Bản là gì?
Tantanmen Katsuura: Nước dùng nước tương đỏ rực với dầu ớt, hành tây và thịt heo băm; phổ biến như món ăn làm ấm người cho ngư dân và thợ lặn ama.