Bản đồ Ramen Nhật Bản › Tỉnh thành › Ramen mở cửa khuya
Ramen mở cửa khuya tại Nhật Bản
1,072 quán (242 quán nổi tiếng)
Hokkaido (62)
Nổi tiếngひぐま 横丁本店 Higuma Yokocho Honten
Nổi tiếngラーメン 龍寿 Ramen Ryu Hisashi
Nổi tiếngラーメンの寳龍 総本店 Ramen No Horyu Sohonten
Nổi tiếng二代目 萬来軒 Nidaime Banrai Ken
Nổi tiếng倍煎舎 Bai Sen Sha
Nổi tiếng元祖一休亭 Ganso Ikkyu Tei
Thêm 56 quán →Aomori (3)
ラーメン山岡家 Ramen Yamaoka Ie
ラーメン山岡家 青森東店 Ramen Yamaoka Ie Aomori Higashi Mise
丸源ラーメン Maru Gen Ramen
Miyagi (25)
Nổi tiếng七宝麻辣湯 仙台青葉通一番町店 Shippo Asa Ratsu Yu Sendai Aobadori Ichibancho Mise
つけ麺 らぁ麺 油そば 六朗 Tsuke Men Ra Men Abura Soba Rokuro
つけ麺おんのじ 仙台本店 Tsuke Men Onnoji Sendai Honten
らーめん おっぺしゃん 若林店 Ramen Oppeshan Wakabayashi Mise
らーめん一品堂 Ramen Ippin Do
らーめん堂 仙台っ子 仙台駅東口店 Ramen Do Sendai Tsu Ko Sendaieki Higashiguchiten
Thêm 19 quán →Akita (6)
Nổi tiếngラーメン 壽我 Ramen Hisashi Ware
そうま Soma
らーめん幸 Ramen Sachi
上州ラーメン Joshu Ramen
横浜家系ラーメン 浜乃家 Yokohama Kakei Ramen Hama No Ie
幸楽苑 Koraku En
Yamagata (4)
Nổi tiếng有頂天 山形本店 Uchoten Yamagata Honten
ケンちゃんラーメン 遊佐店 Ken Chan Ramen Yusa Mise
油そばつばさ あかねヶ丘店 Abura Sobatsubasa Akane Ke Oka Mise
くるまやラーメン 鶴岡店 Kurumaya Ramen Tsuruoka Mise
Fukushima (9)
Nổi tiếng中華料理 春園 Chukaryori Haru Sono
Nổi tiếng食堂 福港 Shokudo Fuku Minato
喜多方ラーメン来夢 郡山北店 Kitakata Ramen Raimu Koriyama Kita Mise
喜多方ラーメン来夢 門田店 Kitakata Ramen Raimu Kadota Mise
くまごろう Kumagoro
らあめん花月嵐 いわき湯本店 Ramen Kagetsu Arashi Iwaki Yumoto Mise
Thêm 3 quán →Ibaraki (10)
Nổi tiếngさかえや食堂 Sakaeya Shokudo
Nổi tiếng天下一らーめん Tenka Ichi Ramen
ゆにろーず Yunirozu
中華そば浜田屋 本店 Chuka Soba Hamadaya Honten
二代目てらっちょ Nidaime Teratcho
盛清六 Seikiyo Roku
Thêm 4 quán →Tochigi (5)
Nổi tiếng亀嘉 Kame Ka
家系ラーメン たつ家 Kakei Ramen Tatsu Ie
ラーメン山岡家 小山田間店 Ramen Yamaoka Ie Oyamada Kan Mise
丸源ラーメン 宇都宮西川田店 Maru Gen Ramen Utsunomiya Nishikawa Ta Mise
丸源ラーメン 足利店 Maru Gen Ramen Ashikaga Mise
Gunma (11)
Nổi tiếngらーめんたん二郎 Ramentan Jiro
Nổi tiếngハイマウントM Haimaunto M
Nổi tiếng濃厚背脂中華そば グンジュウ Noko Seabura Chuka Soba Gunju
Nổi tiếng食楽研究所 K style Shoku Raku Kenkyusho K style
しせん亭 運動公園店 Shisen Tei Undokoen Mise
なかじゅう亭 Nakaju Tei
Thêm 5 quán →Saitama (40)
Nổi tiếng七宝麻辣湯 大宮東口店 Shippo Asa Ratsu Yu Omiya Higashiguchiten
Nổi tiếng七宝麻辣湯 川口樹モールプラザ店 Shippo Asa Ratsu Yu Kawaguchi Ki Morupuraza Mise
Nổi tiếng七宝麻辣湯 志木店 Shippo Asa Ratsu Yu Shiki Mise
Nổi tiếng七宝麻辣湯 所沢店 Shippo Asa Ratsu Yu Tokorozawa Mise
Nổi tiếng七宝麻辣湯 武蔵浦和店 Shippo Asa Ratsu Yu Musashiurawa Mise
Nổi tiếng七宝麻辣湯 浦和西口店 Shippo Asa Ratsu Yu Urawanishiguchi Mise
Thêm 34 quán →Chiba (47)
Nổi tiếngラーメン&BAR963 Ramen &BAR963
Nổi tiếngラーメン杉田家 千葉祐光店 Ramen Sugita Ie Chiba Suke Hikari Mise
Nổi tiếngラーメン杉田家 千葉駅前店 Ramen Sugita Ie Chibaeki Mae Mise
Nổi tiếng裏武蔵家 西千葉本店 Ura Musashi Ie Nishi Chiba Honten
Nổi tiếng豚骨醤油ラーメン 王道家 柏店 Tonkotsu Shoyu Ramen Odo Ie Kashiwa Mise
Nổi tiếng七宝麻辣湯 新松戸店 Shippo Asa Ratsu Yu Shinmatsudo Mise
Thêm 41 quán →Tokyo (277)
Nổi tiếngそらのいろ NIPPON Soranoiro NIPPON
Nổi tiếngびんびん 本店 Binbin Honten
Nổi tiếngまこと家(青物横丁) Makoto Ie Aomono Yokocho
Nổi tiếngよかろうもん(錦糸町) Yokaromon Kinshicho
Nổi tiếngらーめん 稲荷屋 Ramen Inariya
Nổi tiếngらーめん田丸(目黒) Ramen Tamaru Meguro
Thêm 271 quán →Kanagawa (120)
Nổi tiếngまっち棒 溝の口店 Matchi Bo Mizonokuchi Mise
Nổi tiếng元祖ニュータンタンメン本舗 京町店 Ganso Nyutantanmen Honpo Kyomachi Mise
Nổi tiếng麺場 浜虎 Men Ba Hama Tora
Nổi tiếng七宝麻辣湯 大船店 Shippo Asa Ratsu Yu Ofuna Mise
Nổi tiếng七宝麻辣湯 新横浜店 Shippo Asa Ratsu Yu Shinyokohama Mise
Nổi tiếng七宝麻辣湯 横浜ポルタ店 Shippo Asa Ratsu Yu Yokohama Poruta Mise
Thêm 114 quán →Niigata (8)
Nổi tiếngひさご Hisago
Nổi tiếngらーめんや 天家 燕店 Ramenya Ten Ie Tsubame Mise
Nổi tiếng七宝麻辣湯 新潟店 Shippo Asa Ratsu Yu Nigataten
らーめん 八起 Ramen Yaoki
ラーメン勝 Ramen Kachi
担々麺屋 大学前店 Tantanmenya Daigakumae Mise
Thêm 2 quán →Toyama (10)
Nổi tiếngまるたかや 駅前店 Marutakaya Ekimae Mise
Nổi tiếngガッツリ!えびすこ Gattsuri Ebisuko
Nổi tiếng麺道いとう Mendo Ito
ありがとうラーメン Arigato Ramen
ラーメン めんきち Ramen Menkichi
ラーメンの味楽 Ramen No Aji Raku
Thêm 4 quán →Ishikawa (15)
Nổi tiếngラーメンつなぐ Ramen Tsunagu
Nổi tiếng中華そば処 万味 Chuka Soba Tokoro Man Aji
Nổi tiếng金澤濃厚中華そば 神仙 Kanazawa Noko Chuka Soba Shinsen
Nổi tiếng麺屋大河 本店 Menya Taiga Honten
Nổi tiếng七宝麻辣湯 クロスゲート金沢店 Shippo Asa Ratsu Yu Kurosugeto Kanazawa Mise
8番ラーメン 駅西本町店 8 Ban Ramen Eki Nishihonmachi Mise
Thêm 9 quán →Fukui (8)
Nổi tiếngラーメン陽 Ramen Yo
Nổi tiếng屋台ラーメン おかや Yatai Ramen Okaya
Nổi tiếng屋台ラーメン 松月 Yatai Ramen Matsuzuki
Nổi tiếng敦賀ラーメン 敦はち Tsuruga Ramen Atsushi Hachi
魂心家 Tamashi Kokoro Ie
8番らーめん 金津店 8 Ban Ramen Kanetsu Mise
Thêm 2 quán →Yamanashi (8)
Nổi tiếngてんぐらーめん Tenguramen
Nổi tiếngらうめんMENKUI Raumen MENKUI
Nổi tiếngラーメン蘇州 Ramen Soshu
Nổi tiếng六角亭 Rokkaku Tei
Nổi tiếng六角堂 Rokkaku Do
Nổi tiếng台湾料理 吉祥 Taiwan Ryori Kichijo
Thêm 2 quán →Nagano (21)
Nổi tiếngらあめん寸八 本店 Ramen Sun Hachi Honten
Nổi tiếngハルピンラーメン 諏訪本店 Harupinramen Suwa Honten
Nổi tiếng中華そば専門店 豊龍 Chuka Soba Senmonten Horyu
Nổi tiếng極味噌らぅめん 吟屋 Kyoku Miso Raumen Ginya
Nổi tiếng気むずかし家 Kimu Zukashi Ie
Dining Bar Okawari
Thêm 15 quán →Gifu (6)
Nổi tiếng岐阜タンメン 岐阜本店 Gifu Tanmen Gifu Honten
Nổi tiếng甚五郎ラーメン 本店 Jingoro Ramen Honten
ラーメン天外 岐阜西店 Ramen Tengai Gifu Nishi Mise
中華天門 Chuka Tenmon
天神 大垣本店 Tenjin Ogaki Honten
麺味 Men Aji
Shizuoka (14)
Nổi tiếngポーク軒 Poku Ken
Nổi tiếng福源麻辣湯 Fuku Gen Asa Ratsu Yu
らーめん福助 Ramen Fukusuke
ラーメン求道家 Ramen Kyudo Ie
五味八珍 静岡豊田店 Gomi Hachi Chin Shizuoka Toyoda Mise
博多ラーメン一空 Hakata Ramen Ichi Sora
Thêm 8 quán →Aichi (30)
Nổi tiếng台湾ラーメン 江楽 守山店 Taiwan Ramen Ko Raku Moriyama Mise
Nổi tiếng味仙 今池本店 Aji Sen Imaike Honten
Nổi tiếng梅園 Umezono
Nổi tiếng萬珍軒 Man Chin Ken
Nổi tiếng七宝麻辣湯 久屋大通パーク店 Shippo Asa Ratsu Yu Hisaya Odori Paku Mise
Nổi tiếng七宝麻辣湯 新栄店 Shippo Asa Ratsu Yu Shin'ei Mise
Thêm 24 quán →Shiga (10)
Nổi tiếng天理スタミナラーメン 水口店 Tenri Sutaminaramen Mizuguchi Mise
Nổi tiếng麺屋 いち源 Menya Ichi Gen
Nổi tiếngちゃんぽん亭総本家 彦根駅前本店 Chanpon Tei So Honke Hikone Ekimae Honten
Nổi tiếng来来亭 野洲本店 Rairai Tei Yasu Honten
Makotoya Ramen 彦根店 Makotoya Ramen Hikone Mise
うま屋ラーメン 彦根店 Umaya Ramen Hikone Mise
Thêm 4 quán →Kyoto (37)
Nổi tiếngらーめん びし屋 Ramen Bishiya
Nổi tiếng中華そば 高安 Chuka Soba Takayasu
Nổi tiếng中華そば専門店 珍遊 一乗寺本店 Chuka Soba Senmonten Chin Yu Ichijoji Honten
Nổi tiếng本家 第一旭 たかばし本店 Honke Daichi Asahi Takabashi Honten
Nổi tiếngラーメン横綱 吉祥院本店 Ramen Yokozuna Kisshoin Honten
Nổi tiếng天下一品 総本店 Tenkaippin Sohonten
Thêm 31 quán →Osaka (70)
Nổi tiếng燙楽屋麻辣湯(タンラクヤ マーラータン) Ya Asa Ratsu Yu Tanrakuya Maratan
Nổi tiếng金久右衛門 道頓堀店 Kanehisa Uemon Dotonbori Mise
Nổi tiếng金龍ラーメン 相合橋本店 Kinryu Ramen Aiai Hashimototen
Nổi tiếng麻辣湯専門店 麻辣時間 Asa Ratsu Yu Senmonten Asa Ratsu Jikan
Nổi tiếngどうとんぼり神座 道頓堀店 Dotonbori Kamikura Dotonbori Mise
Nổi tiếng七宝麻辣湯 梅田EST店 Shippo Asa Ratsu Yu Umeda EST Mise
Thêm 64 quán →Hyogo (43)
Nổi tiếngもっこす 総本店 Mokkosu Sohonten
Nổi tiếng神戸ラーメン第一旭 三宮本店 Kobe Ramen Daichi Asahi Sannomiya Honten
Nổi tiếng神戸ラーメン第一旭 神戸本店 Kobe Ramen Daichi Asahi Kobe Honten
Nổi tiếng本店尼崎 塩元帥 Honten Amagasaki Shio Gensui
しぇからしか 仁川本店 Shiekarashika Nikawa Honten
しゃかりき家 加古川店 Shakariki Ie Kakogawa Mise
Thêm 37 quán →Nara (13)
Nổi tiếngまりお流らーめん Mario Nagara Men
Nổi tiếng天理スタミナラーメン 屋台 Tenri Sutaminaramen Yatai
Nổi tiếng天理スタミナラーメン 本店 Tenri Sutaminaramen Honten
Nổi tiếng彩華ラーメン 屋台 Ayaka Ramen Yatai
Nổi tiếng彩華ラーメン 本店 Ayaka Ramen Honten
あまのじゃく 本店 Amanojaku Honten
Thêm 7 quán →Wakayama (16)
Nổi tiếngまるやま 小松原店 Maruyama Komatsubara Mise
Nổi tiếngラーメン まるイ 中之島店 Ramen Maru I Naka Yuki Shima Mise
Nổi tiếng中華そば 楠本屋 Chuka Soba Kusumotoya
Nổi tiếng丸木(マルキ)中華そば Maruki Maruki Chuka Soba
Nổi tiếng井出商店 Ide Shoten
Nổi tiếng本家アロチ 丸髙中華そば Honke Arochi Maru Hana Soba
Thêm 10 quán →Tottori (5)
Nổi tiếngとき兵衛 Toki Be
Nổi tiếngラーメンいちばん Ramen Ichiban
五歩 Go Ho
拉麺屋 神楽 米子錦町店 Ramenya Kagura Yonago Nishikicho Mise
丸源ラーメン 米子中島店 Maru Gen Ramen Yonago Nakajima Mise
Okayama (9)
Nổi tiếng麺酒 一照庵 岡山本店 Men Sake Kazuteru Iori Okayama Honten
九州筑豊ラーメン 山小屋 Kyushu Chikuho Ramen Yamagoya
仲屋 Nakaya
博多ラーメン琥家 奥田店 Hakata Ramen Ko Ie Okuda Mise
尾道らーめん 燈 Onomichi Ramen To
徳島ラーメン麺王 岡山駅前店 Toku Shima Ramen Men O Okayamaekimae Mise
Thêm 3 quán →Hiroshima (10)
Nổi tiếng中華そば 陽気 江波本店 Chuka Soba Yoki Enami Honten
Hakata Ippudo
こうちゃん Kochan
つけ麺本舗 辛部 広島駅前店 Tsuke Men Honpo Shin Bu Hiroshima Ekimae Mise
ままかり家Ⅱ Mamakari Ie
一平や Ippeiya
Thêm 4 quán →Yamaguchi (3)
Nổi tiếng大阪屋 Osakaya
Nổi tiếng牛骨拉麺・和牛油そば げんすい Ushibone Ramen Wagyu Abura Soba Gensui
鶏そば すけ兵衛 Niwatori Soba Suke Be
Tokushima (7)
Nổi tiếngラーメン東大 大道本店 Ramen Todai Daido Honten
Nổi tiếng中華そば専門店 阿波屋 Chuka Soba Senmonten Awaya
Nổi tiếng堂の浦 駅前店 Do No Ura Ekimae Mise
Nổi tiếng支那そば よあけ Shina Soba Yoake
Nổi tiếng麺王 徳島駅前本店 Men O Toku Shima Ekimae Honten
一番亭 脇町店 Ichiban Tei Wakicho Mise
Thêm 1 quán →Ehime (4)
Nổi tiếngお食事処 みなと O Shokuji Tokoro Minato
Nổi tiếng焼き上手 Yaki Jozu
ラーメン 一興 鷹子店 Ramen Ikkyo Takako Mise
ラーメン来来亭 松山大前店 Ramen Rairai Tei Matsuyama Omae Mise
Fukuoka (46)
Nổi tiếng元祖長浜屋 Ganso Nagahamaya
Nổi tiếng南京千両 マリン店 Nankin Senryo Marin Mise
Nổi tiếng大栄ラーメン 本店 Daiei Ramen Honten
Nổi tiếng屋台のたまちゃん Yatai Notamachan
Nổi tiếng長浜ラーメン おかもと(屋台) Nagahama Ramen Okamoto Yatai
Nổi tiếng一蘭 本社総本店 Ichiran Honsha Sohonten
Thêm 40 quán →Kumamoto (23)
Nổi tiếngめんくい亭 Menkui Tei
Nổi tiếngらーめん葦善 Ramen Ashi Zen
Nổi tiếngラーメン赤組 Ramen Akagumi
Nổi tiếng赤のれん Akano Ren
Nổi tiếng黒龍紅 Kokuryu Kurenai
Nổi tiếng熊本ラーメン 桂花 本店 Kumamoto Ramen Keika Honten
Thêm 17 quán →Oita (5)
Nổi tiếngNOODLE FACTORY LIFE
Noodle Factory Life
久留米ラーメン Kurume Ramen
別府中華そば 熊猫 Beppu Chuka Soba Kumaneko
丸源ラーメン Maru Gen Ramen
Miyazaki (3)
Nổi tiếng元祖辛麺屋 桝元 宮崎本店 Ganso Shin Menya Masu Moto Miyazaki Honten
Nổi tiếng元祖辛麺屋 桝元 本店 Ganso Shin Menya Masu Moto Honten
Nổi tiếng辛麺屋 輪 Shin Menya Wa
Kagoshima (6)
Nổi tiếngかごしまラーメン 我流風 天文館本店 Kagoshima Ramen Garyu Kaze Tenmonkan Honten
Nổi tiếngラーメン 小金太 Ramen Kogane Ta
Nổi tiếng鹿児島ラーメン 豚とろ 天文館本店 Kako Shima Ramen Buta Toro Tenmonkan Honten
Nổi tiếng鹿児島ラーメン 豚とろ 鹿児島中央駅前店 Kako Shima Ramen Buta Toro Kako Shimanaka O Ekimae Mise
$nooup 天文館店 $nooup Tenmonkan Mise
天下一品 Tenkaippin
Ramen địa phương tại đây
Ramen Iekei Yokohama
Nước dùng xương heo - nước tương với dầu gà, mì thẳng sợi to, rong bi…11Ramen miso Sapporo
Nước dùng miso nóng hổi được giữ nhiệt bằng lớp mỡ heo, mì vàng xoăn …8Ramen Wakayama
Có hai kiểu: xương heo - nước tương (kiểu Ide) và nước tương trong (k…8Ramen Kyoto
Kyoto nổi tiếng với những tô ramen đậm đà, như nước dùng nước tương c…8Ramen Hakata
Nước dùng xương heo trắng đục với mì thẳng siêu mảnh. Chọn độ cứng củ…8Ramen Kumamoto
Nước dùng xương heo và xương gà với dầu tỏi cháy (mayu) và mì sợi hơi…7Ramen Hachioji
Nước dùng nước tương có lớp dầu phía trên, rắc hành tây sống băm nhỏ.6Ramen Nagahama
Ramen tonkotsu ra đời gần chợ cá; văn hóa gọi thêm mì kaedama được ch…6Ramen Tenri
Nước dùng xương heo - nước tương đầy cải thảo, tỏi và ớt; còn được gọ…5Ramen Kagoshima
Nước dùng bán trong từ xương heo, gà và rau củ với mì sợi vừa; thường…4Ramen Tokushima
Có ba kiểu nâu, vàng và trắng; kiểu nâu phủ thịt ba chỉ heo vị mặn ng…4Ramen Tsuruga
Nước dùng nước tương từ xương heo và xương gà, lan rộng từ các quán x…4Ramen Kurume
Kurume được cho là nơi khai sinh ramen tonkotsu; nước dùng xương heo …4Ramen Đài Loan
Ramen cay nồng phủ thịt heo băm xào ớt và tỏi, thêm hẹ. Ra đời tại Na…4Ramen Tokyo
Nước dùng nước tương từ gà và cá mòi khô, mì xoăn sợi mảnh, măng menm…4Ramen xương bò Tottori
Nước dùng nước tương hơi ngọt làm từ xương bò; phổ biến ở miền trung …3Ramen Hiroshima
Nước dùng xương heo - nước tương với mì thẳng sợi mảnh, người địa phư…3Ramen Kitakata
Mì xoăn sợi to, dẹt và dai trong nước dùng nước tương từ xương heo và…3Karamen Miyazaki
Nước dùng cay với ớt và tỏi, mì dai như konjac làm từ bột kiều mạch v…3Toyama Black
Nước dùng nước tương đậm màu đen tuyền với tiêu đen xay thô, được cho…2Sanmamen
Ramen nước tương phủ rau xào như giá đỗ trong nước sốt sánh bóng.2Ramen Shimodate
Nước dùng gà - nước tương thanh nhẹ, phủ chashu thịt gà.1Ramen miso đậm đặc Niigata
Mì sợi to trong nước dùng miso đậm vị, có thể pha thêm nước dùng cho …1Ramen mỡ lưng heo Tsubame-Sanjo
Nước dùng nước tương cá mòi khô phủ nhiều mỡ lưng heo và mì sợi cực t…1Ramen Harbin
Món ramen vùng Suwa, hòa tan nước sốt tỏi ủ lâu năm vào nước dùng.1Ramen Sano
Mì dẹt mềm được nhào bằng cây tre, trong nước dùng nước tương trong.1New Tantanmen Kawasaki
Nước dùng đỏ cay với tỏi, ớt, trứng đánh tan và thịt heo băm.1Ramen shio Hakodate
Nước dùng muối trong vắt ninh từ xương heo và xương gà mà không để đụ…1Ramen Nabeyaki
Ramen gà - nước tương nóng hổi phục vụ trong nồi đất, giữ nóng đến ng…1Tanmen Gifu
Nước dùng nhiều tỏi với rau củ chất đầy, có thể chọn độ cay.1Ramen Takayama
Phần nước tương gốc và nước dùng được ninh chung theo cách riêng, ăn …1Ramen Kushiro
Mì xoăn rất mảnh trong nước dùng nước tương thanh nhẹ, thơm mùi cá bà…1Ramen Shirakawa
Mì xoăn làm thủ công trong nước dùng gà - nước tương trong vắt, phủ c…1Mazesoba Đài Loan
Mì sợi to trộn thịt heo băm cay, hẹ, tỏi và lòng đỏ trứng; cuối cùng …1Ramen Onomichi
Nước dùng nước tương làm từ cá nhỏ vùng biển nội địa Seto, có mỡ lưng…1Ramen Saga
Nước dùng xương heo dịu vị; nhiều quán phục vụ kèm trứng sống.1
Nước dùng xương heo - nước tương với dầu gà, mì thẳng sợi to, rong bi…11Ramen miso Sapporo
Nước dùng miso nóng hổi được giữ nhiệt bằng lớp mỡ heo, mì vàng xoăn …8Ramen Wakayama
Có hai kiểu: xương heo - nước tương (kiểu Ide) và nước tương trong (k…8Ramen Kyoto
Kyoto nổi tiếng với những tô ramen đậm đà, như nước dùng nước tương c…8Ramen Hakata
Nước dùng xương heo trắng đục với mì thẳng siêu mảnh. Chọn độ cứng củ…8Ramen Kumamoto
Nước dùng xương heo và xương gà với dầu tỏi cháy (mayu) và mì sợi hơi…7Ramen Hachioji
Nước dùng nước tương có lớp dầu phía trên, rắc hành tây sống băm nhỏ.6Ramen Nagahama
Ramen tonkotsu ra đời gần chợ cá; văn hóa gọi thêm mì kaedama được ch…6Ramen Tenri
Nước dùng xương heo - nước tương đầy cải thảo, tỏi và ớt; còn được gọ…5Ramen Kagoshima
Nước dùng bán trong từ xương heo, gà và rau củ với mì sợi vừa; thường…4Ramen Tokushima
Có ba kiểu nâu, vàng và trắng; kiểu nâu phủ thịt ba chỉ heo vị mặn ng…4Ramen Tsuruga
Nước dùng nước tương từ xương heo và xương gà, lan rộng từ các quán x…4Ramen Kurume
Kurume được cho là nơi khai sinh ramen tonkotsu; nước dùng xương heo …4Ramen Đài Loan
Ramen cay nồng phủ thịt heo băm xào ớt và tỏi, thêm hẹ. Ra đời tại Na…4Ramen Tokyo
Nước dùng nước tương từ gà và cá mòi khô, mì xoăn sợi mảnh, măng menm…4Ramen xương bò Tottori
Nước dùng nước tương hơi ngọt làm từ xương bò; phổ biến ở miền trung …3Ramen Hiroshima
Nước dùng xương heo - nước tương với mì thẳng sợi mảnh, người địa phư…3Ramen Kitakata
Mì xoăn sợi to, dẹt và dai trong nước dùng nước tương từ xương heo và…3Karamen Miyazaki
Nước dùng cay với ớt và tỏi, mì dai như konjac làm từ bột kiều mạch v…3Toyama Black
Nước dùng nước tương đậm màu đen tuyền với tiêu đen xay thô, được cho…2Sanmamen
Ramen nước tương phủ rau xào như giá đỗ trong nước sốt sánh bóng.2Ramen Shimodate
Nước dùng gà - nước tương thanh nhẹ, phủ chashu thịt gà.1Ramen miso đậm đặc Niigata
Mì sợi to trong nước dùng miso đậm vị, có thể pha thêm nước dùng cho …1Ramen mỡ lưng heo Tsubame-Sanjo
Nước dùng nước tương cá mòi khô phủ nhiều mỡ lưng heo và mì sợi cực t…1Ramen Harbin
Món ramen vùng Suwa, hòa tan nước sốt tỏi ủ lâu năm vào nước dùng.1Ramen Sano
Mì dẹt mềm được nhào bằng cây tre, trong nước dùng nước tương trong.1New Tantanmen Kawasaki
Nước dùng đỏ cay với tỏi, ớt, trứng đánh tan và thịt heo băm.1Ramen shio Hakodate
Nước dùng muối trong vắt ninh từ xương heo và xương gà mà không để đụ…1Ramen Nabeyaki
Ramen gà - nước tương nóng hổi phục vụ trong nồi đất, giữ nóng đến ng…1Tanmen Gifu
Nước dùng nhiều tỏi với rau củ chất đầy, có thể chọn độ cay.1Ramen Takayama
Phần nước tương gốc và nước dùng được ninh chung theo cách riêng, ăn …1Ramen Kushiro
Mì xoăn rất mảnh trong nước dùng nước tương thanh nhẹ, thơm mùi cá bà…1Ramen Shirakawa
Mì xoăn làm thủ công trong nước dùng gà - nước tương trong vắt, phủ c…1Mazesoba Đài Loan
Mì sợi to trộn thịt heo băm cay, hẹ, tỏi và lòng đỏ trứng; cuối cùng …1Ramen Onomichi
Nước dùng nước tương làm từ cá nhỏ vùng biển nội địa Seto, có mỡ lưng…1Ramen Saga
Nước dùng xương heo dịu vị; nhiều quán phục vụ kèm trứng sống.1
Theo tỉnh thành
Ramen mở cửa khuya tại Hokkaido (62)Ramen mở cửa khuya tại Aomori (3)Ramen mở cửa khuya tại Iwate (1)Ramen mở cửa khuya tại Miyagi (25)Ramen mở cửa khuya tại Akita (6)Ramen mở cửa khuya tại Yamagata (4)Ramen mở cửa khuya tại Fukushima (9)Ramen mở cửa khuya tại Ibaraki (10)Ramen mở cửa khuya tại Tochigi (5)Ramen mở cửa khuya tại Gunma (11)Ramen mở cửa khuya tại Saitama (40)Ramen mở cửa khuya tại Chiba (47)Ramen mở cửa khuya tại Tokyo (277)Ramen mở cửa khuya tại Kanagawa (120)Ramen mở cửa khuya tại Niigata (8)Ramen mở cửa khuya tại Toyama (10)Ramen mở cửa khuya tại Ishikawa (15)Ramen mở cửa khuya tại Fukui (8)Ramen mở cửa khuya tại Yamanashi (8)Ramen mở cửa khuya tại Nagano (21)Ramen mở cửa khuya tại Gifu (6)Ramen mở cửa khuya tại Shizuoka (14)Ramen mở cửa khuya tại Aichi (30)Ramen mở cửa khuya tại Mie (3)Ramen mở cửa khuya tại Shiga (10)Ramen mở cửa khuya tại Kyoto (37)Ramen mở cửa khuya tại Osaka (70)Ramen mở cửa khuya tại Hyogo (43)Ramen mở cửa khuya tại Nara (13)Ramen mở cửa khuya tại Wakayama (16)Ramen mở cửa khuya tại Tottori (5)Ramen mở cửa khuya tại Shimane (2)Ramen mở cửa khuya tại Okayama (9)Ramen mở cửa khuya tại Hiroshima (10)Ramen mở cửa khuya tại Yamaguchi (3)Ramen mở cửa khuya tại Tokushima (7)Ramen mở cửa khuya tại Kagawa (1)Ramen mở cửa khuya tại Ehime (4)Ramen mở cửa khuya tại Kochi (2)Ramen mở cửa khuya tại Fukuoka (46)Ramen mở cửa khuya tại Saga (2)Ramen mở cửa khuya tại Nagasaki (2)Ramen mở cửa khuya tại Kumamoto (23)Ramen mở cửa khuya tại Oita (5)Ramen mở cửa khuya tại Miyazaki (3)Ramen mở cửa khuya tại Kagoshima (6)Ramen mở cửa khuya tại Okinawa (10)
Câu hỏi thường gặp
Q. Ở Nhật Bản có bao nhiêu quán ramen?
Bản đồ Ramen Nhật Bản có 1,072 quán tại Nhật Bản, ví dụ như NOODLE FACTORY LIFE, お食事処 みなと, かごしまラーメン 我流風 天文館本店, ごっつおらーめん 松江伊勢宮店, さかえや食堂.
Q. Ramen địa phương của Nhật Bản là gì?
Ramen Iekei Yokohama: Nước dùng xương heo - nước tương với dầu gà, mì thẳng sợi to, rong biển nori, rau chân vịt và chashu. Có thể chọn độ cứng của mì, độ đậm của vị và lượng dầu.